Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

黄血

con giun mắt được dùng làm mồi câu cá; trùn quế; giun đỏ; giun hổ

Gợi ý

Xem thêm

黄血塩

hợp chất hóa học potassium ferrocyanide

黄

màu vàng; vàng

血

huyết; máu; máu tươi còn dính; cục máu đông

黄色

màu vàng; vàng

黄金

vàng; bằng vàng; vàng; tiền vàng

Chi tiết từ

黄血

「きじ きぢ」
danh từ
con giun mắt được dùng làm mồi câu cá
trùn quế; giun đỏ; giun hổ (một loại giun đất dùng làm mồi câu, được đặt tên theo dịch cơ thể màu vàng)
Mazii Dict
Ví dụ:
きぢ黄血kiji をwoはり針hari にniつ付tsu けke てte 、,けいりゅうづ渓流釣keiryuuzu りri をwoはじ始haji めme たta 。.
Tôi móc trùn quế vào lưỡi câu và bắt đầu câu cá ở suối núi.