Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国のコーヒー店「人民珈琲館、名前を変えることにしました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくのコーヒー店てん「人民じんみん珈琲館こーひーかん」、名前なまえを変かえることにしました

N4
10/11/2025229
中国のコーヒー店「人民珈琲館、名前を変えることにしました
0:00

中国ちゅうごくの「人民じんみん珈琲館コーヒーかん」というコーヒーの店みせが、名前なまえを変かえることになりました。
人民珈琲館じんみんコーヒーかんは、共産党きょうさんとうの政府せいふが大切たいせつにしている「人民じんみん」という言葉ことばを使つかっています。店みせの壁かべは赤あかい色いろで、星ほしの飾かざりもあります。共産党きょうさんとうの考かんがえ方かたを思おもい出ださせます。
中国ちゅうごくの新聞しんぶん「人民日報じんみんにっぽう」は、人民珈琲館じんみんコーヒーかんが「人民じんみん」という言葉ことばを使つかって、話題わだいになろうとしていると書かきました。そして、「人民じんみん」という言葉ことばは、政治せいじの意味いみがあるので、売うるために使つかってはいけないと言いいました。
人民珈琲館じんみんコーヒーかんは「みなさんに迷惑めいわくをかけました」と謝あやまりました。そして、名前なまえを変かえると発表はっぴょうしました。
人民珈琲館じんみんコーヒーかんは、最近さいきんとても大おおきくなりました。中国ちゅうごくでは、コーヒーを飲のむ人ひとが増ふえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N419%
N316%
N23%
N18%

Từ vựng (28)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
人民じんみんN4
Nhân dândanh từ
珈琲館こーひーかん
Quán cà phêdanh từ
店みせ
Cửa hàngdanh từ
名前なまえ
Têndanh từ
変かえるN4
Thay đổiđộng từ
共産党きょうさんとう
Đảng Cộng sảndanh từ
政府せいふN3
Chính phủdanh từ
大切たいせつ
Quan trọngtính từ đuôi な
言葉ことば
Từ ngữdanh từ
壁かべN5
Bức tườngdanh từ
赤あかいN5
Màu đỏtính từ đuôi い
色いろN5
Màu sắcdanh từ
星ほしN5
Ngôi saodanh từ
飾かざり
Trang trídanh từ
考かんがえ方かた
Cách suy nghĩdanh từ
新聞しんぶんN5
Báodanh từ
話題わだいN3
Chủ đềdanh từ
政治せいじN4
Chính trịdanh từ
意味いみN5
Ý nghĩadanh từ
売うる
Bánđộng từ
迷惑めいわく
Phiền phứcdanh từ
謝あやるN4
Xin lỗiđộng từ
発表はっぴょうするN5
Công bốđộng từ
最近さいきん
Gần đâyphó từ
大おおきいN5
Lớntính từ đuôi い
増ふえるN5
Tăngđộng từ
飲のむN5
Uốngđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể từ điển + ことになる N4
Diễn tả việc một quyết định, sự thay đổi, hay một điều gì đó đã được quyết định (không phải do chủ thể quyết định mà là do hoàn cảnh, quy định...).中国の「人民珈琲館」というコーヒーの店が、名前を変えることになりました。
Động từ thể thông thường + ようとするN4
Diễn tả ý định, nỗ lực làm một điều gì đó (chuẩn bị làm, định làm).人民珈琲館が「人民」という言葉を使って、話題になろうとしていると書きました。

Câu hỏi

「人民じんみん珈琲館こーひーかん」はなぜ名前なまえを変かえることになりましたか。

1/5
Aコーヒーが売れなくなったから
B「人民」という言葉を使ったから
C店が小さくなったから
D新しいメニューができたから

Bài báo liên quan