Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
心をしずかにするほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

心こころをしずかにするほうほう

N5
26/10/20251766
心をしずかにするほうほう
0:00

忙いそがしいと、ストレスが たまります。心こころを 落おち着つける 方法ほうほうを 知しりましょう。
まず、5分ふんだけ 静しずかな 場所ばしょで 目めを 閉とじて、深ふかく 呼吸こきゅうを します。ゆっくり 吸すって、ゆっくり 吐はきます。
好すきな 音楽おんがくを 聞きいたり、自然しぜんの 中なかを 散歩さんぽしたり すると、心こころが 軽かるく なります。
人ひとと 比くらべないで、今いまの 自分じぶんを 大切たいせつに しましょう。「これで いい」と 思おもうと、心こころが 安やすらぎます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N420%
N320%
N20%
N13%

Từ vựng (29)

忙いそがしいN5
bận rộntính từ
ストレスN1
căng thẳngdanh từ
たまるN2
tích tụđộng từ
心こころN4
trái tim, tâm hồndanh từ
落おち着つける
làm dịuđộng từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
知しるN5
biếtđộng từ
静しずか
yên tĩnhtính từ
場所ばしょ
nơi chốndanh từ
目め
mắtdanh từ
閉とじる
nhắmđộng từ
深ふかく
sâuphó từ
呼吸こきゅうN3
hô hấp, thởdanh từ
吸すう
hít vàođộng từ
吐はくN1
thở rađộng từ
好すき
thíchtính từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
聞きく
ngheđộng từ
自然しぜんN3
thiên nhiêndanh từ
中なかN3
bên trongdanh từ
散歩さんぽする
đi dạođộng từ
軽かるい
nhẹtính từ
人ひと
ngườidanh từ
比くらべる
so sánhđộng từ
今いま
bây giờdanh từ
自分じぶんN5
bản thânđại từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
安やすらぐ
an tâm, yên bìnhđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả điều kiện khi xảy ra một hành động nào đó thì kết quả tiếp theo sẽ xảy ra (nếu... thì...).忙しいと、ストレスが たまります。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + するN5
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.好きな 音楽を 聞いたり、自然の 中を 散歩したり すると、心が 軽く なります。
Động từ thể ない + でN5
Diễn tả hành động không làm gì đó, hoặc dùng để so sánh, đối chiếu.人と 比べないで、今の 自分を 大切に しましょう。

Câu hỏi

忙いそがしいと、どうなりますか。

1/5
Aうれしくなります
Bストレスが たまります
Cねむくなります
Dおなかが すきます

Bài báo liên quan