Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
十五夜のだんごとおばあさん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

十五夜じゅうごやのだんごとおばあさん

N4
28/05/20251617
十五夜のだんごとおばあさん
0:00

昔むかしから、秋あきの満月まんげつの日ひに、月つきにお団子だんごをあげて、たくさん食たべ物ものができるようにお祈いのりします。鹿児島県かごしまけんに、十五夜じゅうごやのときのことを伝つたえる昔話むかしばなしがあります。村むらに、おじいさんとおばあさんが住すんでいました。貧まずしくて、今年ことしは大豆だいずが少すこししかできませんでした。おばあさんは、隣となりの家いえに豆まめを借かりに行いきました。しかし、お金持かねもちの隣となりの人ひとは、古ふるい豆まめでいいと言いって貸かしてくれませんでした。おばあさんは、隣となりの家いえの畑はたけで豆まめを盗ぬすんで、お団子だんごを作つくりました。しばらくして、隣となりの人ひとが来きました。隣となりの人ひとの畑はたけでは大根だいこんの種たねができなかったので、種たねを貸かしてほしいと言いいました。おばあさんは、昔むかし、古ふるい豆まめでお団子だんごを作つくった人ひとの畑はたけで、種たねができなかった話はなしをしました。隣となりの人ひとは、困こまったときはお互たがいさまと言いって、種たねを借かりて帰かえりました。おばあさんは「隣となりの人ひとの畑はたけの豆まめを盗ぬすんで、お団子だんごを作つくったから、これでお互たがいさまです」と言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N416%
N318%
N20%
N12%

Từ vựng (23)

昔むかし
ngày xưadanh từ
秋あきN5
mùa thudanh từ
満月まんげつN1
trăng tròndanh từ
団子だんご
bánh dangodanh từ
祈いのるN4
cầu nguyệnđộng từ
鹿児島県かごしまけん
tỉnh Kagoshimadanh từ
十五夜じゅうごや
đêm trăng rằmdanh từ
昔話むかしばなし
câu chuyện cổ tíchdanh từ
村むらN5
làngdanh từ
貧まずしいN3
nghèotính từ
大豆だいず
đậu nànhdanh từ
隣となりN5
hàng xómdanh từ
借かりるN5
mượnđộng từ
お金持かねもち
người giàudanh từ
畑はたけN3
ruộngdanh từ
盗ぬすむN4
ăn trộmđộng từ
作つくるN2
làmđộng từ
しばらくして
một lúc sautrạng từ
大根だいこん
củ cảidanh từ
種たねN3
hạt giốngdanh từ
困こまるN5
khó khănđộng từ
お互たがいさま
giúp đỡ lẫn nhaudanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.村に、おじいさんとおばあさんが住んでいました。
Động từ thể て + ほしいN5
Diễn tả mong muốn, yêu cầu người khác làm điều gì đó cho mình.種を貸してほしいと言いました。
Thể thường + からN5
Diễn tả lý do, nguyên nhân của một hành động.隣の人の畑の豆を盗んで、お団子を作ったから、これでお互いさまです。
Danh từ + しか + Động từ thể phủ địnhN5
Thể hiện sự giới hạn, chỉ có ~ mà thôi.今年は大豆が少ししかできませんでした。
Động từ thể thường + ようにN4
Diễn tả mục đích, mong muốn điều gì đó xảy ra.たくさん食べ物ができるようにお祈りします。

Câu hỏi

おばあさんはなぜ隣となりの家いえに行いきましたか。

1/5
Aお金を借りるため
B豆を借りるため
C大根をもらうため
Dお団子を作るため

Bài báo liên quan