Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの技能実習生 日本に来ることが難しくなっている

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの技能実習生ぎのうじっしゅうせい 日本にっぽんに来くることが難むずかしくなっている

N4
29/05/20251484
ミャンマーの技能実習生 日本に来ることが難しくなっている
0:00

今年ことし3月がつ、ミャンマーで大おおきい地震じしんがありました。28日にちで2か月げつです。

地震じしんのため、ミャンマーでは技能実習生ぎのうじっしゅうせいが日本にっぽんに来くることが難むずかしくなっています。日本にっぽんで働はたらきながら技術ぎじゅつを習ならう人ひとたちです。

日本にっぽんに来くるときは、ミャンマーの政府せいふから特別とくべつなカードをもらう必要ひつようがあります。しかし、地震じしんの被害ひがいで、カードを作つくるのが遅おくれています。

日本にっぽんで技能実習生ぎのうじっしゅうせいを手伝てつだっている人ひとは「日本にっぽんの会社かいしゃは、ミャンマーのことを考かんがえて、実習生じっしゅうせいが来くる日ひまで待まっていてほしい」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N427%
N320%
N23%
N13%

Từ vựng (25)

今年ことしN5
năm naydanh từ
3月さんがつ
tháng badanh từ
ミャンマー
myanmardanh từ
大おおきい
lớntính từ đuôi い
地震じしんN4
động đấtdanh từ
2か月にかげつN1
2 thángdanh từ
ため
vì, dodanh từ
技能実習生ぎのうじっしゅうせい
thực tập sinh kỹ năngdanh từ
日本にほん
nhật bảndanh từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ đuôi い
働はたらくN5
làm việcđộng từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
習ならうN5
họcđộng từ
人ひとたち
những ngườidanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
特別とくべつな
đặc biệttính từ đuôi な
カード
thẻdanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ
被害ひがい
thiệt hạidanh từ
遅おくれるN4
bị chậm trễđộng từ
手伝てつだうN4
giúp đỡđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
待まつ
chờ đợiđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことが + Tính từ (khó, dễ,...)N4
Diễn tả một hành động, sự việc nào đó là khó hoặc dễ thực hiện.地震のため、ミャンマーでは技能実習生が日本に来ることが難しくなっています。
Động từ thể từ điển + 必要があるN4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.日本に来るときは、ミャンマーの政府から特別なカードをもらう必要があります。
Danh từ (thời gian) + でN4
Trợ từ chỉ thời gian, dùng để chỉ mốc thời gian hoàn thành một việc gì đó.28日で2か月です。
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ (khó, dễ,...)N4
Diễn tả một hành động, sự việc nào đó là khó hoặc dễ thực hiện.地震の被害で、カードを作るのが遅れています。
Động từ thể て + ほしいN4
Diễn tả mong muốn, yêu cầu người khác làm gì đó.日本の会社は、ミャンマーのことを考えて、実習生が来る日まで待っていてほしい。

Câu hỏi

ミャンマーの技能ぎのう実習生じっしゅうせいが日本にほんに来くるのが難むずかしくなっている主おもな理由りゆうは何なんですか。

1/5
A日本の会社が実習生を受け入れたくないから
Bミャンマーの地震の影響で必要なカードが遅れているから
C日本の技術を学ぶ人がいなくなったから
D日本の政府が{カード}を発行しないから

Bài báo liên quan