Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ゾウがコンビニでおかしを食べる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ゾウがコンビニでおかしを食たべる

N4
05/06/2025543
ゾウがコンビニでおかしを食べる
0:00

タイのコンビニに2日ふつか、野生やせいのゾウが入はいってきました。店みせの人ひとが驚おどろいて、外そとに出でるように言いいました。しかし、ゾウは言いうことを聞ききませんでした。ゾウはおなかがすいていて、スナック菓子がしなどを食たべました。店みせの人ひとは「ゾウは10分じゅっぷんぐらいいました。ゾウは菓子かしのコーナーにまっすぐ行いって、鼻はなを使つかって10袋じゅっふくろぐらい食たべました。ゾウはよくこの辺へんにいますが、人ひとを傷きずつけることはありません。おやつがほしかっただけだと思おもいます」と話はなしました。店みせの近ちかくには国立公園こくりつこうえんがあります。公園こうえんの人ひとが来きて、ゾウを外そとに出だしました。ゾウが食たべた菓子かしの値段ねだんは800はっぴゃくバーツ、1500せんごひゃく円えんぐらいです。野生動物やせいどうぶつを守まもる団体だんたいは「ゾウのおやつのために払はらいます」と言いって、お金かねを払はらいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N410%
N319%
N22%
N17%

Từ vựng (24)

タイ
Thái Landanh từ
コンビニ
cửa hàng tiện lợidanh từ
野生やせいN1
hoang dãdanh từ
ゾウN3
con voidanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
驚おどろく
ngạc nhiênđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
おなかN3
bụngdanh từ
スナック菓子がし
đồ ăn vặtdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
まっすぐN3
thẳngtrạng từ
鼻はなN5
mũidanh từ
袋ふくろ
túidanh từ
この辺へん
khu vực nàydanh từ
傷きずつける
làm tổn thươngđộng từ
おやつN2
đồ ăn nhẹdanh từ
国立公園こくりつこうえん
công viên quốc giadanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
野生動物やせいどうぶつ
động vật hoang dãdanh từ
守まもる
bảo vệđộng từ
団体だんたいN3
tổ chứcdanh từ
払はらう
trả tiềnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.ゾウはおなかがすいていて、スナック菓子などを食べました。
Động từ thể thường + ように言いますN4
Dùng để truyền đạt lại một mệnh lệnh hoặc yêu cầu từ người khác.店の人が驚いて、外に出るように言いました。
Động từ thể thường + ことはありませんN5
Biểu thị ý nghĩa không có khả năng xảy ra việc gì đó.ゾウはよくこの辺にいますが、人を傷つけることはありません。
Động từ thể thường + ためにN4
Dùng để chỉ mục đích, lý do.ゾウのおやつのために払います。

Câu hỏi

ゾウはなぜコンビニに入はいりましたか。

1/5
A休みたかったから
Bおなかがすいていたから
C友だちを探していたから
D雨が降っていたから

Bài báo liên quan