Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
わらしことねむの木

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

わらしことねむの木き

N4
10/06/2025165
わらしことねむの木
0:00

ネムノキは、6月ろくがつごろに薄うすいピンクの花はなを咲さかせます。夕方ゆうがたになると花はなが開ひらいて、葉はが閉とじます。花はなが咲さいているとき、葉はが眠ねむっているように見みえます。昔むかし、ある村むらに、東ひがしの長者ちょうじゃと西にしの長者ちょうじゃというお金持かねもちがいました。2人ふたりは会あうといつもけんかをしていました。村むらの人ひとたちは、2人ふたりのために神社じんじゃやお寺てらを建たてていました。大変たいへんな仕事しごとで、村むらの人ひとたちは疲つかれていました。ある日ひ、東ひがしの長者ちょうじゃと西にしの長者ちょうじゃの子こどもがいなくなりました。2人ふたりは村むらの人ひとたちと一緒いっしょに、子こどもを探さがしました。山やまの上うえで、2人ふたりの子こどもが一緒いっしょに仲良なかよく寝ねていました。2人ふたりの手てに持もっていた木きの枝えだに、薄うすいピンクの花はなが咲さき始はじめました。周まわりの木きにも花はなが咲さいて、山やまが花はなでいっぱいになりました。東ひがしの長者ちょうじゃと西にしの長者ちょうじゃは、仲直なかなおりしました。そして、村むらの人ひとたちは、この木きを「ねむの木き」と呼よんで、村むらの中なかにたくさん植うえました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N429%
N311%
N24%
N10%

Từ vựng (23)

ネムノキ
cây hoa phượngdanh từ
夕方ゆうがたN5
buổi chiềudanh từ
葉はN4
ládanh từ
閉とじる
đóng lạiđộng từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
長者ちょうじゃ
người giàu códanh từ
お金持かねもち
người giàudanh từ
けんか
cãi nhaudanh từ
神社じんじゃN4
đền thờdanh từ
お寺てら
chùadanh từ
建たてる
xây dựngđộng từ
大変たいへんN5
khó khăntính từ
疲つかれるN5
mệt mỏiđộng từ
探さがす
tìm kiếmđộng từ
山やま
núidanh từ
仲良なかよく
thân thiếttính từ
枝えだ
cành câydanh từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
周まわりN4
xung quanhdanh từ
いっぱいN4
đầytính từ
仲直なかなおる
làm hòađộng từ
植うえる
trồngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いるN5
Đang.../ Đang diễn ra...<br>Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.)2人は会うといつもけんかをしていました。
Danh từ + に + Danh từ + が + ありますN5
Ở... có...<br>Diễn tả sự tồn tại của một sự vật, hiện tượng.)昔、ある村に、東の長者と西の長者というお金持ちがいました。
Danh từ + の + Danh từN5
Của...<br>Dự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.東の長者と西の長者の子どもがいなくなりました。
Danh từ + に + Động từN5
Làm gì đó ở/đến...<br>Diễn tả đích đến của hành động.)2人の手に持っていた木の枝に、薄いピンクの花が咲き始めました。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN4
Để mà.../ Như là...<br>Diễn tả một hành động xảy ra để đạt được một mục đích nào đó.)花が咲いているとき、葉が眠っているように見えます。
Động từ thể từ điển + とN4
Khi... thì.../ Hễ... là... (Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, hoặc chỉ một sự thật hiển nhiên.)2人は会うといつもけんかをしていました。

Câu hỏi

ネムノキの花はなはいつごろ咲さきますか。

1/5
A3月ごろ
B6月ごろ
C9月ごろ
D12月ごろ

Bài báo liên quan