Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国軍、北朝鮮への宣伝放送をやめる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国軍かんこくぐん、北朝鮮きたちょうせんへの宣伝放送せんでんほうそうをやめる

N3
12/06/2025643
韓国軍、北朝鮮への宣伝放送をやめる
0:00

韓国軍かんこくぐんは6月ろくがつ11日にち、北朝鮮きたちょうせんに向むけて行おこなっていた宣伝放送せんでんほうそうをやめたと発表はっぴょうしました。宣伝放送せんでんほうそうは、スピーカーを使つかってニュースや音楽おんがくを北朝鮮きたちょうせんに流ながすものでした。韓国軍かんこくぐんは、去年きょねん6月ろくがつから北朝鮮きたちょうせんがごみ風船ふうせんを飛とばしたことへの対策たいさくとして、この放送ほうそうを始はじめました。今回こんかい、宣伝放送せんでんほうそうをやめた理由りゆうは、南北なんぼくの信頼しんらいを回復かいふくし、朝鮮半島ちょうせんはんとうの平和へいわを作つくるためです。イ・ジェミョン大統領だいとうりょうは、南北関係なんぼくかんけいを良よくすることを約束やくそくしていました。前まえのユン・ソンニョル政権せいけんは強つよい対応たいおうをしていましたが、今いまの政府せいふはやり方かたを変かえました。北朝鮮きたちょうせんも韓国かんこくに向むけてスピーカーで音おとを流ながしています。韓国かんこくが放送ほうそうをやめたことで、北朝鮮きたちょうせんも何なにか変かえるかどうかが注目ちゅうもくされています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N417%
N332%
N215%
N17%

Từ vựng (20)

軍ぐん
quân đội danh từ
北朝鮮きたちょうせん
Bắc Triều Tiêndanh từ
宣伝放送せんでんほうそう
phát thanh tuyên truyềndanh từ
スピーカーN2
loadanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
ごみ風船ふうせんN3
bong bóng rácdanh từ
対策たいさくN2
biện pháp đối phódanh từ
信頼しんらいN3
niềm tindanh từ
回復かいふくN3
phục hồidanh từ
平和へいわN3
hòa bìnhdanh từ
作つくるN2
tạo ra, làm rađộng từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
約束やくそくN4
lời hứadanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
前まえN1
trước đâydanh từ
政権せいけんN1
chính quyềndanh từ
対応たいおうN1
đối phó, ứng phódanh từ
やり方かた
cách làmdanh từ
変かえるN4
thay đổiđộng từ
注目ちゅうもくN3
chú ý, quan tâmdanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể thường + ためN4
Để (làm gì đó); diễn tả mục đích hoặc lý do.日本へ行くために、日本語を勉強します。
Động từ thể thường + かどうかN4
Có... hay không; diễn tả sự không chắc chắn về một điều gì đó.彼が来るかどうかわかりません。

Câu hỏi

韓国軍かんこくぐんが宣伝放送せんでんほうそうをやめた主おもな理由りゆうは何なにですか?

1/5
Aお金が足りなくなったから
B北朝鮮が放送をやめたから
C南北の信頼を回復し、平和を作るため
Dスピーカーが壊れたから

Bài báo liên quan