Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
見越入道と旅人

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

見越入道みこしにゅうどうと旅人たびびと

N4
13/06/2025514
見越入道と旅人
0:00

ある雨あめと風かぜの強つよい夜よる、1人りの旅人たびびとが暗くらい森もりの中なかを歩あるいていました。道みちの横よこの木きの枝えだに古ふるいわらじが2つ、下さがっているのが見みえました。不思議ふしぎに思おもって近ちかくに行いくと、白しろい服ふくを着きたお坊ぼう{さん}がいました。しかしその目めは、普通ふつうではありませんでした。お坊ぼう{さん}は優やさしく笑わらって言いいました。「旅人たびびとよ、私わたしは見越入道みこしにゅうどうだ。あの薪まきを少すこし見みせてくれないか」旅人たびびとは、うなずいて道みちの薪まきを見みせました。しかし、顔かおを上あげると、お坊ぼう{さん}の首くびがとても長ながくなって、白しろい影かげが空そらのほうに伸のびていきました。冷つめたい風かぜが吹ふいて、木きの葉はが音おとを出だしました。旅人たびびとはとても怖こわくなりましたが、見越入道みこしにゅうどうの話はなしを思おもい出だしました。「しっかり立たって、見越入道みこしにゅうどうの名前なまえを呼よぶと、元もとに戻もどる」旅人たびびとは震ふるえる声こえで言いいました。「見越入道みこしにゅうどう! 縮ちぢめ!」すぐに、長ながくなっていた首くびが短みじかくなって、白しろい影かげは消きえました。夜よるの静しずかさだけが残のこって、枝えだのわらじだけが少すこし揺ゆれていました。次つぎの日ひ、村むらの人ひとたちは言いいました。「怖こわいものに会あったら、しっかり見みて、正ただしい名前なまえを呼よぶこと。それが暗くらいところを明あかるくして、道みちを開ひらく」それから、夜よるにあのわらじを見みた人ひとは、見越入道みこしにゅうどうの話はなしを思おもい出だして、落おち着ついて夜よるを過すごすようになりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N423%
N39%
N21%
N15%

Từ vựng (40)

雨あめN5
mưadanh từ
風かぜN5
giódanh từ
夜よる
đêmdanh từ
旅人たびびと
lữ khách, người đi du lịchdanh từ
森もりN4
rừngdanh từ
道みち
con đườngdanh từ
横よこN5
bên cạnh, bên hôngdanh từ
木きN5
câydanh từ
枝えだ
cành câydanh từ
わらじ
dép rơmdanh từ
不思議ふしぎ
kỳ lạ, huyền bítính từ đuôi-na
近ちかくN5
gầndanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
目め
mắtdanh từ
普通ふつう
bình thườngtính từ đuôi-na
優やさしいN4
hiền lành, dịu dàngtính từ đuôi-i
笑わらう
cườiđộng từ
薪まき
củidanh từ
首くびN4
cổdanh từ
白しろい
trắngtính từ đuôi-i
影かげN3
bóngdanh từ
空そら
bầu trờidanh từ
冷つめたい
lạnhtính từ đuôi-i
葉はN4
ládanh từ
音おと
âm thanhdanh từ
怖こわいN4
đáng sợtính từ đuôi-i
震ふるえるN3
run rẩyđộng từ
声こえ
giọng, tiếngdanh từ
消きえるN5
biến mấtđộng từ
静しずか
yên tĩnhtính từ đuôi-na
残のこる
còn lạiđộng từ
村むら
làngdanh từ
人ひとたち
mọi người, người dândanh từ
怖こわいもの
điều đáng sợdanh từ
正ただしい
đúngtính từ đuôi-i
暗くらいN5
tốitính từ đuôi-i
明あかるい
sángtính từ đuôi-i
開ひらく
mởđộng từ
落おち着つく
bình tĩnhđộng từ
過すごすN3
trải qua, sốngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + らN4
Nếu/ Khi đã (làm gì đó) thì... <br>Diễn tả điều kiện giả định, nếu hành động ở mệnh đề trước xảy ra, thì hành động ở mệnh đề sau sẽ xảy ra.怖いものに会ったら、しっかり見て、正しい名前を呼ぶこと。
Động từ thể て + いくN5
(Làm gì đó) rồi tiếp tục/ sẽ <br>Diễn tả hành động hoặc trạng thái tiếp diễn từ hiện tại về phía trước.白い影が空のほうに伸びていきました。
Động từ thể る + とN4
Nếu/ Khi (làm gì đó) thì... <br>Diễn tả sự thật hiển nhiên, hoặc nếu hành động ở mệnh đề trước xảy ra, thì hành động ở mệnh đề sau sẽ xảy ra một cách tự nhiên.顔を上げると、お坊さんの首がとても長くなって。
Động từ thể て + くれるN5
Ai đó làm (gì đó) cho mình <br>Diễn tả hành động ai đó làm gì đó cho mình, thể hiện sự biết ơn.あの薪を少し見せてくれないか。
Động từ thể て + しまうN5
(Làm gì đó) mất rồi/ lỡ <br>Diễn tả sự hoàn thành của một hành động với cảm giác tiếc nuối hoặc không mong muốn.旅人はとても怖くなりましたが、見越入道の話を思い出しました。

Câu hỏi

旅人たびびとはどこでお坊ぼう{さん}に会あいましたか。

1/5
A明るい町の中
B暗い森の中
C山の上
D川のそば

Bài báo liên quan