Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ. Danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.大リーグ、ドジャースの大谷翔平選手がジャイアンツ戦に出場し、豪快な53号ホームランを打ってホームラン王争いでリーグトップに並びました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で Danh từ 3 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với danh từ 3 trong một điều kiện (danh từ 2).ポストシーズン進出を決めたドジャースはナショナルリーグ西部地区で首位をキープし、20日は本拠地のロサンゼルスでジャイアンツと対戦しました。
Danh từ 1 が Danh từ 2 に Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với đối tượng (danh từ 2).大谷選手は1番・指名打者で先発出場し、1回の第1打席と3回の第2打席はいずれも三振に倒れました。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ thực hiện hành động (động từ) với danh từ 2 tại vị trí (danh từ 1).ドジャースが3対4と追い上げた4回は2アウトランナーなしの場面で第3打席に立ち、ここはフォアボールで出塁し連続試合出塁を「25」に伸ばしました。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ. Danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.このあと一塁二塁とチャンスが広がり3番・フリーマン選手のヒットで大谷選手が二塁からホームにかえり、ドジャースはこの回、4対4の同点に追いつきました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で Danh từ 3 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với danh từ 3 trong một điều kiện (danh từ 2).そして5対4で迎えた6回、大谷選手は第4打席でアウトコース高めのストレートを打って逆方向の左中間へ運び、今シーズン53号となるソロホームランで追加点をあげました。
Danh từ 1 が Danh từ 2 に Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với đối tượng (danh từ 2).打球速度172.8キロ、飛距離は122.8メートル、ホームランは2試合連続でホームラン王を争うフィリーズのシュワーバー選手と並んでナショナルリーグのトップに立ちました。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ thực hiện hành động (động từ) với danh từ 2 tại vị trí (danh từ 1).このあと7回の第5打席は2アウト二塁の場面で申告敬遠で勝負を避けられ、この試合は3打数1安打1打点、フォアボールが2つでした。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ. Danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.大谷選手は打率が2割8分3厘となり今シーズンの打点も「99」に伸ばしました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で Danh từ 3 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với danh từ 3 trong một điều kiện (danh từ 2).試合はドジャースが7対5で勝って4連勝です。
Danh từ 1 が Danh từ 2 に Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với đối tượng (danh từ 2).地区2位のパドレスもこの日の試合に勝ったため、ゲーム差は「4」のままですが、ドジャースは地区優勝へのマジックナンバーをシーズン残り7試合で「3」に減らしています。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ. Danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.大谷選手は今月に入ってこれが8本目のホームランで、一時、4本の差をつけられていたフィリーズのシュワーバー選手に並びました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で Danh từ 3 を Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với danh từ 3 trong một điều kiện (danh từ 2).ホームラン王を争うシュワーバー選手は7月と8月にそれぞれ12本のホームランを打ちましたが、今月は18試合で4本とペースが落ちていて、現状では大谷選手に勢いがあります。
Danh từ 1 が Danh từ 2 に Động từ N2
Cấu trúc này diễn tả chủ ngữ (danh từ 1) thực hiện hành động (động từ) với đối tượng (danh từ 2).レギュラーシーズンはともに残り7試合で、大谷選手は3年連続のホームラン王に加えて去年マークした自己最多の54本を更新できるかも注目です。