Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ふなのよめさん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ふなのよめさん

N4
01/10/20251282
ふなのよめさん
0:00

昔むかし、琵琶湖びわこの近ちかくに源五郎げんごろうという漁師りょうしが住すんでいました。
ある日ひ、源五郎げんごろうは、湖みずうみのそばでけがをした魚さかなを見みつけました。源五郎げんごろうは、魚さかなに薬くすりをつけて湖みずうみに逃にがしました。
次つぎの日ひ、源五郎げんごろうは、前まえの日ひに魚さかなを見みつけた所ところで、若わかい女性じょせいが血ちを流ながして倒たおれているのを見みつけました。源五郎げんごろうは、女性じょせいを家いえに連つれて帰かえって、元気げんきになるように世話せわをしました。そして、女性じょせいと結婚けっこんしました。女性じょせいは「私わたしがお風呂おふろに入はいっているときは、絶対ぜったいに見みないでください」と言いいました。
ある日ひ、源五郎げんごろうは、女性じょせいがお風呂おふろに入はいっているのを見みてしまいました。すると、女性じょせいの体からだが魚さかなになっていました。女性じょせいは、琵琶湖びわこに帰かえっていきました。源五郎げんごろうは、女性じょせいを追おいかけて湖みずうみに入はいりました。そして、源五郎げんごろうも魚さかなになりました。
琵琶湖びわこにいる魚さかなの中なかで、源五郎げんごろうの名前なまえがついたゲンゴロウブナは、体からだが少すこし大おおきいです。この魚さかなには、このような話はなしがあります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N418%
N316%
N24%
N14%

Từ vựng (32)

昔むかしN5
ngày xưadanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
漁師りょうし
ngư dândanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
湖みずうみN5
hồdanh từ
そばN5
bên cạnhdanh từ
けがN5
vết thươngdanh từ
見みつけるN5
tìm thấyđộng từ
薬くすりN5
thuốcdanh từ
つけるN5
bôi, thoađộng từ
逃にがすN5
thả điđộng từ
次つぎの日ひN5
ngày hôm saudanh từ
若わかいN5
trẻtính từ
女性じょせいN5
phụ nữdanh từ
血ちN5
máudanh từ
流ながすN5
chảyđộng từ
倒たおれるN5
ngãđộng từ
連つれて帰かえる
dẫn vềđộng từ
元気げんきN5
sức khỏedanh từ
世話せわN5
chăm sócdanh từ
結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
絶対ぜったいにN5
tuyệt đốiphó từ
見みるN5
nhìnđộng từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
追おいかける
đuổi theođộng từ
入はいるN5
vàođộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
少すこしN5
một chútphó từ
大おおきいN5
totính từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + の + Danh từ N5
Cấu trúc này thể hiện sự sở hữu hoặc mô tả mối quan hệ giữa hai danh từ.昔、琵琶湖の近くに源五郎という漁師が住んでいました。
Động từ thể た + ところで N4
Diễn tả thời điểm, địa điểm khi hành động nào đó vừa xảy ra hoặc đang xảy ra.源五郎は、前の日に魚を見つけた所で、若い女性が血を流して倒れているのを見つけました。
Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả sự tiếc nuối, lỡ, vô tình làm gì đó hoặc đã hoàn thành hành động.源五郎は、女性がお風呂に入っているのを見てしまいました。
Động từ thể て + ください N5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.私がお風呂に入っているときは、絶対に見ないでください。
Động từ thể て + いく N5
Diễn tả hành động rời khỏi vị trí hiện tại, đi đâu đó, hoặc sự thay đổi tiếp diễn theo hướng xa người nói.女性は、琵琶湖に帰っていきました。
このような + Danh từ N5
Diễn tả ví dụ, loại, kiểu như thế này.この魚には、このような話があります。

Câu hỏi

源五郎げんごろうはどこに住すんでいましたか。

1/5
A富士山の近く
B琵琶湖の近く
C東京の近く
D海の近く

Bài báo liên quan