Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
じじばば岩のお話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

じじばば岩いわのお話はなし

N4
11/05/20259269
じじばば岩のお話
0:00

昔むかし、岩手県いわてけんに、仲なかのいいおじいさんとおばあさんが住すんでいました。2人ふたりには子こどもがいませんでした。ある日ひ、木きの下したで赤あかちゃんが泣ないていました。2人ふたりは赤あかちゃんを大切たいせつに育そだてました。赤あかちゃんは喜助きすけという名前なまえになって、働はたらくのが好すきで親おやを大切たいせつにする男おとこの子こになりました。その年とし、村むらに雨あめが降ふらなくなりました。井戸いどや池いけの水みずがなくなって、村むらの人ひとたちは困こまっていました。ある夜よる、喜助きすけは「わたしは本当ほんとうは天てんに住すむ竜りゅうの子こどもです。10年じゅうねんの間あいだ、人間にんげんの世界せかいで勉強べんきょうしていました。今、天てんに戻もどって雨あめを降ふらせなければなりません」と言いいました。喜助きすけは竜りゅうになって、天てんに戻もどっていきました。おじいさんとおばあさんは喜助きすけを追おいかけて、川かわのところまで行いきました。そして、空そらを見みながら何日なんにちも座すわっていました。2人ふたりは石いしになってしまいました。この石いしのことを、今の人ひとたちは「じじばば岩いわ」と呼よんでいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N419%
N315%
N22%
N16%

Từ vựng (33)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
岩手県いわてけん
tỉnh iwatedanh từ
仲なかN3
mối quan hệdanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
木き
câydanh từ
赤あかちゃん
em bédanh từ
泣なくN4
khócđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
育そだてる
nuôi dưỡngđộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
親おやN4
cha mẹdanh từ
男おとこの子こN5
cậu bédanh từ
村むらN5
làngdanh từ
雨あめ
mưadanh từ
降ふる
rơiđộng từ
井戸いど
giếngdanh từ
池いけ
aodanh từ
水みず
nướcdanh từ
困こまるN5
gặp khó khănđộng từ
夜よるN3
đêmdanh từ
本当ほんとうN3
sự thậtdanh từ
天てん
trờidanh từ
竜りゅう
rồngdanh từ
勉強べんきょうする
học tậpđộng từ
戻もどる
trở vềđộng từ
追おいかけるN2
đuổi theođộng từ
川かわ
sôngdanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
石いしN4
đádanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いるN4
Diễn tả hành động đang diễn ra.泣いている。
Động từ thể なく + なるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái từ có sang không.雨が降らなくなる。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc sự tiếc nuối.石になってしまう。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければならないN4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.雨を降らせなければならない。
Danh từ + という + Danh từN4
Diễn tả tên gọi của một vật.喜助という名前。
Động từ thể từ điển + ことをN4
Dùng để danh từ hóa động từ.石のことを。

Câu hỏi

おじいさんとおばあさんはどこに住すんでいましたか?

1/5
A北海道
B岩手県
C東京
D大阪

Bài báo liên quan