Danh từ 1 を Danh từ 2 など を 使った Danh từ 3 N2
Sử dụng <danh từ 2> như là <danh từ 1> trong <danh từ 3>.和紙を竹などを使った工芸品
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.子どもへのプレゼント
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようメモする。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないように早く家を出ます。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.日本語のほか、英語などが話せます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本文化について本
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この町は米を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.時代が変わるとともに、生活も変わる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.日本語を勉強することは楽しいです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.旅行するための準備
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康になるために運動します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.先生への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れ物をしないように注意します。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.病気にならないように気をつけています。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.りんごのほか、バナナなども売っています。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.環境問題について意見
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.感謝することば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.日本は米を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.年を取るとともに、体力が落ちる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.運動することは大切です。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本語を上手になるために練習します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.勉強するための本
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.早く起きるためにアラームをセットします。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.両親への感謝
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.遅れないように急ぎます。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように頑張ります。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.肉のほか、魚なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.歴史について話
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この国は小麦を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.技術が進歩するとともに、生活も便利になる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.読むことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康を守るために野菜を食べます。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.運動するための靴
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために頑張ります。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.友人への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにメモします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないようにします。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.パンのほか、ご飯なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.祝うことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この学校は英語を国際語として教えます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.春が来るとともに花が咲く。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.歌うことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本へ行くためにパスポートを作ります。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.料理するための道具
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.家族への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように注意します。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.野菜のほか、果物なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本語について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この町は魚を特産品として売っています。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.時代が進むとともに、社会も変わる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.勉強することが大切です。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康のために運動します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.勉強するための机
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために頑張ります。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.先生への感謝
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないようにします。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.パンのほか、ご飯なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.祝うことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この学校は英語を国際語として教えます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.春が来るとともに花が咲く。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.歌うことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本へ行くためにパスポートを作ります。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.料理するための道具
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.家族への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように注意します。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.野菜のほか、果物なども食べます。