Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北朝鮮 キム総書記 軍の訓練視察 現代の戦争への対応を指示

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北朝鮮きたちょうせん キム総そう書記しょき 軍ぐんの訓練くんれん視察しさつ 現代げんだいの戦争せんそうへの対応たいおうを指示しじ

N2
14/05/202544
北朝鮮 キム総書記 軍の訓練視察 現代の戦争への対応を指示
0:00

北朝鮮きたちょうせんのキム・ジョンウン(金きむ正ただし恩おん)総そう書記しょきは、無人むじん機きなどを使つかった軍ぐんの訓練くんれんを視察しさつし、現代げんだいの戦争せんそうへの対応たいおうを進すすめるよう指示しじしました。韓国かんこくメディアは、ロシアへの派兵はへいによる戦闘せんとう経験けいけんを軍ぐん内部ないぶで共有きょうゆうするためだとの見方みかたを伝つたえています。

北朝鮮きたちょうせん国営こくえいの朝鮮ちょうせん中央ちゅうおうテレビは、キム・ジョンウン総そう書記しょきが13日にちに軍ぐんの特殊とくしゅ部隊ぶたいなどによる訓練くんれんを視察しさつしたと、14日にちに伝つたえました。
兵士へいしたちが無人むじん機きを運用うんようする様子ようすのほか、草くさむらに潜ひそんだ狙撃そげき兵へいの姿すがたなどが放送ほうそうされました。
キム総そう書記しょきは今回こんかいの訓練くんれんについて「実際じっさいの戦争せんそうに対処たいしょできるよう多様たような分野ぶんやで革新かくしん的てきに行おこなわれている」と評価ひょうかし、現代げんだい戦せんへの対応たいおうを進すすめるよう指示しじしました。
韓国かんこくメディアは、北朝鮮きたちょうせんがウクライナへの軍事ぐんじ侵攻しんこうを続つづけるロシアに派遣はけんした部隊ぶたいの戦闘せんとう経験けいけんを、軍ぐん内部ないぶで共有きょうゆうするための訓練くんれんだという見方みかたを伝つたえています。
また14日にち付づけの労働ろうどう新聞しんぶんには、今月こんげつ9日にちのロシアの第だい2次じ世界せかい大戦たいせんの「戦勝せんしょう記念きねん日び」に、プーチン大統領だいとうりょうが北朝鮮きたちょうせん軍ぐんの幹部かんぶたちと握手あくしゅした際さいの写真しゃしんも掲載けいさいされました。
プーチン大統領だいとうりょうは、ロシア西部せいぶのクルスク州しゅう付近ふきんで戦たたかった北朝鮮きたちょうせんの特殊とくしゅ部隊ぶたいの指揮しき官かんらにみずから謝意しゃいを表あらわし、温あたたかいことばをかけたと伝つたえていて、両国りょうこくの軍事ぐんじ的てきな関係かんけいの深ふかまりを強調きょうちょうしました。


林はやし官房かんぼう長官ちょうかん「核かく・弾道だんどうミサイル計画けいかくの完全かんぜんな廃棄はいき求もとめていく」

林はやし官房かんぼう長官ちょうかんは、午前ごぜんの記者きしゃ会見かいけんで「北朝鮮きたちょうせんによる核かく・ミサイル開発かいはつはわが国わがくにや国際こくさい社会しゃかいの平和へいわと安全あんぜんを脅おびやかすものであり、断だんじて容認ようにんできない。引き続ひきつづき必要ひつような情報じょうほうの収集しゅうしゅう・分析ぶんせきと警戒けいかい・監視かんしに全力ぜんりょくを挙あげていくとともに、アメリカや韓国かんこくをはじめとする国際こくさい社会しゃかいと協力きょうりょくしながら、関連かんれんする国連こくれん安保理あんぽり決議けつぎの完全かんぜんな履行りこうを進すすめ、核かく・弾道だんどうミサイル計画けいかくの完全かんぜんな廃棄はいきを求もとめていく」と述のべました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N513%
N413%
N335%
N24%
N134%

Từ vựng (38)

北朝鮮きたちょうせん
triều tiêndanh từ
総書記そうしょき
tổng bí thưdanh từ
無人機むじんき
máy bay không người láidanh từ
軍ぐん
quân độidanh từ
訓練くんれんN3
huấn luyệndanh từ
視察しさつN1
thị sátdanh từ/động từ
戦争せんそう
chiến tranhdanh từ
対応たいおうN1
đối ứng, ứng phódanh từ/động từ
派兵はへい
phái binhdanh từ/động từ
戦闘せんとう
chiến đấudanh từ
共有きょうゆう
chia sẻdanh từ/động từ
特殊部隊とくしゅぶたい
đơn vị đặc biệtdanh từ
兵士へいしN1
binh sĩdanh từ
運用うんようN1
vận dụngdanh từ/động từ
狙撃兵そげきへい
lính bắn tỉadanh từ
姿すがた
hình dáng, bóng dángdanh từ
評価ひょうか
đánh giádanh từ/động từ
革新かくしんN1
cách tân, đổi mớidanh từ/động từ
侵攻しんこう
xâm chiếmdanh từ/động từ
部隊ぶたい
đơn vị, quân độidanh từ
幹部かんぶ
cán bộ, lãnh đạodanh từ
握手あくしゅ
bắt taydanh từ/động từ
指揮官しきかん
chỉ huydanh từ
謝意しゃい
lời cảm ơndanh từ
核かくN1
hạt nhândanh từ
弾道ミサイルだんどうミサイル
tên lửa đạn đạodanh từ
開発かいはつ
phát triểndanh từ/động từ
国際社会こくさいしゃかい
cộng đồng quốc tếdanh từ
脅おびやかすN2
đe dọađộng từ
容認ようにん
chấp nhậndanh từ/động từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
収集しゅうしゅうN1
thu thậpdanh từ/động từ
分析ぶんせきN3
phân tíchdanh từ/động từ
警戒けいかいN1
cảnh giácdanh từ/động từ
監視かんし
giám sátdanh từ/động từ
国連安保理決議こくれんあんぽりけつぎ
nghị quyết hội đồng bảo an liên hợp quốcdanh từ
履行りこう
thực hiệndanh từ/động từ
廃棄はいき
hủy bỏdanh từ/động từ

Ngữ pháp (77)

Danh từ 1 を Danh từ 2 など を 使った Danh từ 3 N2
Sử dụng <danh từ 2> như là <danh từ 1> trong <danh từ 3>.和紙を竹などを使った工芸品
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.子どもへのプレゼント
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようメモする。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないように早く家を出ます。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.日本語のほか、英語などが話せます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本文化について本
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この町は米を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.時代が変わるとともに、生活も変わる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.日本語を勉強することは楽しいです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.旅行するための準備
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康になるために運動します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.先生への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れ物をしないように注意します。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.病気にならないように気をつけています。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.りんごのほか、バナナなども売っています。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.環境問題について意見
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.感謝することば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.日本は米を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.年を取るとともに、体力が落ちる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.運動することは大切です。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本語を上手になるために練習します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.勉強するための本
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.早く起きるためにアラームをセットします。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.両親への感謝
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.遅れないように急ぎます。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように頑張ります。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.肉のほか、魚なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.歴史について話
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この国は小麦を主食として食べます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.技術が進歩するとともに、生活も便利になる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.読むことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康を守るために野菜を食べます。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.運動するための靴
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために頑張ります。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.友人への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにメモします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないようにします。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.パンのほか、ご飯なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.祝うことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この学校は英語を国際語として教えます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.春が来るとともに花が咲く。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.歌うことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本へ行くためにパスポートを作ります。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.料理するための道具
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.家族への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように注意します。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.野菜のほか、果物なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本語について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.励ますことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この町は魚を特産品として売っています。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.時代が進むとともに、社会も変わる。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.勉強することが大切です。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.健康のために運動します。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.勉強するための机
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために頑張ります。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.先生への感謝
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.遅れないようにします。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.パンのほか、ご飯なども食べます。
Danh từ 1 について Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> về <danh từ 1>.日本について質問
Động từ thể từ điển + ことば N2
Lời nói <động từ>.祝うことば
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Danh từ 3 として Động từ N2
<Danh từ 1> <động từ> <danh từ 2> như là <danh từ 3>.この学校は英語を国際語として教えます。
Động từ thể thông thường + とともに N2
Cùng với <động từ>.春が来るとともに花が咲く。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc <động từ>.歌うことが好きです。
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.日本へ行くためにパスポートを作ります。
Động từ thể từ điển + ための Danh từ N2
<Danh từ> để <động từ>.料理するための道具
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>.合格するために勉強します。
Danh từ 1 への Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> đến/cho <danh từ 1>.家族への手紙
Động từ thể từ điển + よう N2
Để <động từ>.忘れないようにします。
Thể thông thường + ように (N3) N2
Để làm sao cho <thể thông thường>.失敗しないように注意します。
Danh từ 1 の ほか、Danh từ 2 など が Động từ N2
Ngoài <danh từ 1> ra, còn có <danh từ 2>.野菜のほか、果物なども食べます。

Câu hỏi

北朝鮮きたちょうせんが行おこなった軍ぐんの訓練くんれんの目的もくてきについて、韓国かんこくメディアはどのように伝つたえていますか。

1/5
A新しい兵器の開発を目的としている
Bロシアへの派兵による戦闘経験を軍内部で共有するため
C国際社会との平和的な交流を深めるため
D経済発展のための技術訓練を行うため

Bài báo liên quan