Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国の小学校で男の子が女性教師をたたく事件

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくの小学校しょうがっこうで男おとこの子こが女性じょせい教師きょうしをたたく事件じけん

N3
16/05/20252206
韓国の小学校で男の子が女性教師をたたく事件
0:00

韓国かんこくの釜山ぷさんにある小学校しょうがっこうで、5年生ごねんせいの男おとこの子こが女性じょせいの先生せんせいをたたく事件じけんがありました。先月せんげつ28日にじゅうはちにち、昼休ひるやすみに男おとこの子こは他ほかの{クラス}の子ことけんかをしていました。先生せんせいはそれを見みて、二人ふたりに「おたがいにあやまりましょう」と言いいました。他ほかの子こはあやまると言いいましたが、男おとこの子こはあやまりませんでした。そして、自分じぶんの教室きょうしつに入はいりました。先生せんせいが男おとこの子この教室きょうしつに行いって話はなをしようとしたとき、男おとこの子こは先生せんせいのかみをつかんで、顔かおや頭あたまをたたきました。近ちかくにいた子どもこどもたちが見みていて、男おとこの先生せんせいが止とめに入はいりました。その日ひ、女性じょせいの先生せんせいは早はやく帰かえりましたが、2日後ふつかごからまた学校がっこうに来きました。先生せんせいはとても{ショック}を受うけて、学校がっこうの会議かいぎを開ひらこうとしました。しかし、男おとこの子この家族かぞくは「先生せんせいが子どもこどもをいじめた」として、先生せんせいを警察けいさつにうったえました。今いま、警察けいさつがこの事件じけんを調しらべています。学校がっこうは、関係かんけいする子どもこどもたちと話はなし合あいをする予定よていです。先生せんせいは男おとこの子こから心こころからのあやまりをもらいたいと思おもっています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N426%
N38%
N20%
N16%

Từ vựng (39)

韓国かんこく
hàn quốcdanh từ
釜山ぷさん
busan (một thành phố ở hàn quốc)danh từ
小学校しょうがっこうN4
trường tiểu họcdanh từ
年生ねんせいN1
học sinh năm thứ...danh từ
男おとこの子こN5
cậu bédanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
事件じけん
sự kiện, vụ việcdanh từ
昼休ひるやすみN4
giờ nghỉ trưadanh từ
けんかN4
tranh cãi, đánh nhaudanh từ
おたがい
lẫn nhaudanh từ
自分じぶんN5
bản thândanh từ
教室きょうしつN5
lớp học, phòng họcdanh từ
かみN5
tócdanh từ
顔かお
mặtdanh từ
頭あたま
đầudanh từ
子どもこども
trẻ emdanh từ
{ショック}
sốcdanh từ
会議かいぎN4
hội nghị, cuộc họpdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
心こころ
trái tim, tấm lòngdanh từ
あやまり
lời xin lỗidanh từ
たたくN3
đánh, đậpđộng từ
あやまる
xin lỗiđộng từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
つかむN3
tóm lấy, nắm lấyđộng từ
止とめる
ngăn chặn, dừng lạiđộng từ
帰かえる
về nhàđộng từ
受うけるN4
nhận, chịuđộng từ
開ひらくN4
mởđộng từ
うったえる
tố cáo, kiệnđộng từ
調しらべる
điều trađộng từ
関係かんけいする
liên quanđộng từ
思おもうN4
nghĩ, mong muốnđộng từ
心こころから
từ trái tim, chân thànhtrạng từ
早はやい
sớmtính từ đuôi い
近ちかいN5
gầntính từ đuôi い
関係かんけいする
liên quanđộng từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó/diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái kéo dài.先生はそれを見て、二人に「おたがいにあやまりましょう」と言いました。
Động từ thể ý chí + とするN3
Cố gắng/định làm gì đó, diễn tả ý định thực hiện hành động.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。
Động từ thể た + ときN3
Khi đã làm gì đó, diễn tả hành động xảy ra ngay sau khi hành động trước đó kết thúc.先生が男の子の教室に行って話をしようとしたとき、男の子は先生のかみをつかんで、顔や頭をたたきました。
Động từ thể た + ことがあるN3
Đã từng làm gì đó, diễn tả trải nghiệm trong quá khứ.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。
Động từ thể ない + でN3
Không làm gì đó, diễn tả điều kiện phủ định.男の子はあやまりませんでした。そして、自分の教室に入りました。
Động từ thể た + りN3
Làm ~ và ~ (liệt kê hành động không theo thứ tự).先生が男の子の教室に行って話をしようとしたとき、男の子は先生のかみをつかんで、顔や頭をたたきました。
Động từ thể て + もいいN3
Làm ~ cũng được, diễn tả sự cho phép.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。
Động từ thể た + ほうがいいN3
Nên làm gì đó, đưa ra lời khuyên.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。
Động từ thể る + ことN3
Việc làm gì đó, diễn tả hành động như một danh từ.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。
Động từ thể る + ことができるN3
Có thể làm gì đó, diễn tả khả năng.先生はとてもショックを受けて、学校の会議を開こうとしました。

Câu hỏi

事件じけんが起おきた場所ばしょはどこですか?

1/5
A日本の中学校
B韓国の釜山の小学校
C韓国の{ソウル}の小学校
D日本の小学校

Bài báo liên quan