Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
“最低賃金議論に中小企業の労使代表参加を” 日本商工会議所

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

“最低さいてい賃金ちんぎん議論ぎろんに中小ちゅうしょう企業きぎょうの労使ろうし代表だいひょう参加さんかを” 日本にっぽん商工しょうこう会議かいぎ所しょ

N2
20/04/202584
“最低賃金議論に中小企業の労使代表参加を” 日本商工会議所
0:00

最低さいてい賃金ちんぎんを2020年代ねんだいに全国ぜんこく平均へいきんで1500円えんまで引き上ひきあげるとする政府せいふの目標もくひょうについて、日本にっぽん商工しょうこう会議かいぎ所しょなどは、中小ちゅうしょう企業きぎょうの実情じつじょうを踏ふまえて検討けんとうすべきだとして、政府せいふで最低さいてい賃金ちんぎんを議論ぎろんする場ばに中小ちゅうしょう企業きぎょうの労使ろうし代表だいひょうが参加さんかできるよう求もとめる要望ようぼう書しょをまとめました。

政府せいふは最低さいてい賃金ちんぎんを2020年代ねんだいに全国ぜんこく平均へいきんで1500円えんまで引き上ひきあげる目標もくひょうを掲かかげていますが、目標もくひょうの達成たっせいには今年度こんねんどから毎年まいとし、平均へいきん7.3%の引き上ひきあげが必要ひつようで企業きぎょうの経営けいえいを圧迫あっぱくすると懸念けねんの声こえも出でています。
こうした中なか、日本にっぽん商工しょうこう会議かいぎ所しょなど、中小ちゅうしょう企業きぎょうが加盟かめいする4つの団体だんたいは最低さいてい賃金ちんぎんの急激きゅうげきな引き上ひきあげは地方ちほうの中小ちゅうしょう企業きぎょうなどの収益しゅうえきを悪化あっかさせ、休業きゅうぎょうや廃業はいぎょうに追い込おいこむおそれがあるとしたうえで、政府せいふへの要望ようぼう書しょをまとめました。


この中なかでは、政府せいふが最低さいてい賃金ちんぎんの方針ほうしんを検討けんとうする際さいに中小ちゅうしょう企業きぎょうの労使ろうし代表だいひょうが参加さんかできるよう求もとめるとともに、経済けいざい情勢じょうせいや企業きぎょうの経営けいえい状況じょうきょうを十分じゅうぶんに踏ふまえて議論ぎろんすべきとしています。
また、人手ひとで不足ふそくや物価ぶっかの上昇じょうしょうを背景はいけいに、中小ちゅうしょう企業きぎょうや小しょう規模きぼ企業きぎょうの多おおくが業績ぎょうせきの改善かいぜんを伴ともなわないまま防衛ぼうえい的てきな賃上ちんあげを余儀よぎなくされ、アメリカ政府せいふの関税かんぜい政策せいさくによって業績ぎょうせきへの影響えいきょうも懸念けねんされると指摘してきしています。
日本にっぽん商工しょうこう会議かいぎ所しょは「物価ぶっかと賃金ちんぎんの上昇じょうしょうが続つづく中なかで、最低さいてい賃金ちんぎんのある程度あるていどの引き上ひきあげは必要ひつようだが、中小ちゅうしょうの支払しはらい能力のうりょくを考慮こうりょした議論ぎろんが不可欠ふかけつだ」として、政府せいふに要望ようぼうすることにしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N515%
N48%
N341%
N23%
N132%

Từ vựng (42)

最低賃金さいていちんぎん
lương tối thiểudanh từ
引ひき上あげるN1
nâng lên, tăng lênđộng từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
目標もくひょうN3
mục tiêudanh từ
日本商工会議所にほんしょうこうかいぎしょ
phòng thương mại và công nghiệp Nhật Bảndanh từ
中小企業ちゅうしょうきぎょう
doanh nghiệp vừa và nhỏdanh từ
実情じつじょう
tình hình thực tếdanh từ
検討けんとうするN3
xem xét, cân nhắcđộng từ
議論ぎろんするN3
thảo luận, tranh luậnđộng từ
労使代表ろうしだいひょう
đại diện người lao động và người sử dụng lao độngdanh từ
要望書ようぼうしょ
bản yêu cầu, kiến nghịdanh từ
目標もくひょうを掲かかげるN3
đặt mục tiêuđộng từ
達成たっせいするN1
đạt đượcđộng từ
経営けいえい
quản lý, điều hành (doanh nghiệp)danh từ
圧迫あっぱくするN1
gây áp lực, chèn épđộng từ
懸念けねんの声こえ
tiếng nói lo ngạidanh từ
加盟かめいする
gia nhậpđộng từ
急激きゅうげきなN3
đột ngột, cấp tốctính từ
収益しゅうえきN1
lợi nhuậndanh từ
悪化あっかさせるN1
làm xấu đi, làm tồi tệđộng từ
休業きゅうぎょうN2
đóng cửa tạm thờidanh từ
廃業はいぎょう
ngừng kinh doanh, đóng cửa vĩnh viễndanh từ
追おい込こむN1
dồn ép, đẩy vàođộng từ
経済情勢けいざいじょうせい
tình hình kinh tếdanh từ
状況じょうきょうN3
tình trạng, tình hìnhdanh từ
十分じゅうぶんにN4
đầy đủ, hoàn toàntrạng từ
踏ふまえるN1
dựa trên, căn cứ vàođộng từ
人手不足ひとでぶそく
thiếu nhân lựcdanh từ
物価ぶっかの上昇じょうしょうN3
sự tăng giá cảdanh từ
背景はいけいに
trong bối cảnhtrạng từ
小規模企業しょうきぼきぎょう
doanh nghiệp nhỏdanh từ
業績ぎょうせきN1
thành tích kinh doanhdanh từ
改善かいぜんする
cải thiệnđộng từ
伴ともなわない
không kèm theođộng từ
防衛的ぼうえいてきな
mang tính phòng vệtính từ
余儀よぎなくされる
bị buộc phảiđộng từ
関税政策かんぜいせいさくN1
chính sách thuế quandanh từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
指摘してきするN1
chỉ ra, nêu rađộng từ
支払い能力しはらいのうりょく
khả năng chi trảdanh từ
考慮こうりょする
cân nhắc, xem xétđộng từ
不可欠ふかけつなN1
không thể thiếu, thiết yếutính từ

Ngữ pháp (17)

Danh từ + に + Danh từ + を + Động từ (N5) N2
Cấu trúc này dùng để chỉ mục tiêu hoặc đích đến của một hành động.目標を1500円まで引き上げる。
Động từ thể ngắn + べき N2
Diễn tả sự cần thiết hoặc bổn phận phải làm gì đó.検討すべきだ。
Danh từ + の + Danh từ (N5) N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc quan hệ giữa hai danh từ.中小企業の実情。
Động từ thể ngắn + 必要がある N2
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.引き上げが必要。
Động từ thể ngắn + おそれがある N2
Diễn tả khả năng hoặc nguy cơ xảy ra một sự việc không tốt.廃業に追い込むおそれがある。
Danh từ + によって N2
Cấu trúc này chỉ phương tiện, cách thức hoặc nguyên nhân của hành động.政府の関税政策によって。
Động từ thể ngắn + として N2
Dùng để chỉ mục đích hoặc vai trò của hành động.要望することにしています。
Danh từ + を + Động từ (N5) N2
Cấu trúc này chỉ đối tượng của hành động.目標を掲げています。
Danh từ + である(N4) N2
Cấu trúc này dùng để chỉ định hoặc xác định danh từ.中小企業である。
Danh từ + の + Danh từ (N5) N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc quan hệ giữa hai danh từ.中小企業の労使代表。
Động từ thể ngắn + ことにする N2
Dùng để chỉ quyết định làm gì đó.要望することにしています。
Động từ thể ngắn + べき N2
Diễn tả sự cần thiết hoặc bổn phận phải làm gì đó.議論すべきとしています。
Động từ thể ngắn + とともに N2
Dùng để chỉ hành động xảy ra cùng lúc.求めるとともに。
Danh từ + を + Động từ (N5) N2
Cấu trúc này chỉ đối tượng của hành động.影響を懸念される。
Danh từ + の + Danh từ (N5) N2
Cấu trúc này diễn tả sự sở hữu hoặc quan hệ giữa hai danh từ.物価の上昇。
Danh từ + に + Danh từ + を + Động từ (N5) N2
Cấu trúc này dùng để chỉ mục tiêu hoặc đích đến của một hành động.目標を掲げています。
Động từ thể ngắn + ことになっています N2
Dùng để chỉ kế hoạch hoặc quy định.要望することにしています。

Câu hỏi

日本にほん商工会議所しょうこうかいぎしょが政府せいふに対たいして求もとめていることは何なんですか?

1/5
A最低賃金をすぐに引き上げること
B中小企業の労使代表が議論に参加できるようにすること
C物価を下げること
D中小企業の廃業を促進すること

Bài báo liên quan