Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ペルーの川に新しい権利が認められる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ペルーの川かわに新あたらしい権利けんりが認みとめられる

N4
23/04/2025269
ペルーの川に新しい権利が認められる
0:00

ペルーには、マラニョン川がわという長ながさ1450kmの川かわがあります。2000年ねん、この川かわに原油げんゆが流ながれました。黒くろい油あぶらが広ひろがって、川かわの水みずが汚よごれました。動物どうぶつがたくさん死しんで、人ひとも病気びょうきになりました。先住民せんじゅうみんの女性じょせいたちは、川かわを守まもるために活動かつどうを続つづけてきました。そして裁判所さいばんしょは去年きょねん、川かわに人ひとと同おなじように権利けんりがあると決きめました。川かわが自由じゆうに流ながれて、汚よごされない権利けんりがあると言いいました。裁判所さいばんしょは、原油げんゆが流ながれた事故じこの対応たいおうをするように、石油せきゆの会社かいしゃに命令めいれいしました。女性じょせいたちは「裁判所さいばんしょの決定けっていは、川かわを守まもるための第一歩だいいっぽです。これからも活動かつどうを続つづけます」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N416%
N328%
N22%
N19%

Từ vựng (26)

ペルー
Perudanh từ
川かわ
sôngdanh từ
長ながさ
chiều dàidanh từ
原油げんゆ
dầu thôdanh từ
黒くろい
đentính từ
油あぶらN3
dầudanh từ
広ひろがるN3
lan rộngđộng từ
汚よごれる
bị ô nhiễmđộng từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
先住民せんじゅうみん
người bản địadanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
権利けんりN3
quyền lợidanh từ
汚よごすN2
làm ô nhiễmđộng từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
流ながれるN3
chảyđộng từ
汚よごされるN2
bị làm ô nhiễmđộng từ
命令めいれいする
ra lệnhđộng từ
事故じこN4
sự cốdanh từ
対応たいおうN1
ứng phódanh từ
決定けっていN3
quyết địnhdanh từ
第一歩だいいっぽ
bước đầu tiêndanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ように (N3)N4
Diễn tả mục đích hay kết quả mong muốn của người nói.先住民の女性たちは、川を守るために活動を続けてきました。そして裁判所は去年、川に人と同じように権利があると決めました。
Động từ thể て + きました (N3)N4
Diễn tả hành động đã bắt đầu từ quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.先住民の女性たちは、川を守るために活動を続けてきました。
Danh từ + のように (N3)N4
Diễn tả sự so sánh, tương tự giữa hai sự vật, sự việc.そして裁判所は去年、川に人と同じように権利があると決めました。
Động từ thể từ điển + ために (N3)N4
Diễn tả mục đích, lý do của hành động.先住民の女性たちは、川を守るために活動を続けてきました。

Câu hỏi

マラニョン川がわの長ながさはどれくらいですか?

1/5
A1000km
B1450km
C2000km
D500km

Bài báo liên quan