Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
能登山と椿の花

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

能登山のとやまと椿つばきの花はな

N4
16/10/2025325
能登山と椿の花
0:00

昔むかし、男鹿おがの海うみで大おおきな津波つなみがありました。津波つなみのあと、見みたことがない小ちいさな山やまが残のこっていました。村むらの人ひとたちは、この山やまが石川県いしかわけんの能登のとから流ながれてきたと思おもいました。そして「能登山のとやま」と名前なまえをつけました。
能登山のとやまには、人ひとが住すむようになりました。ある年としの夏なつ、遠とおい国くにから船ふねで来きた若わかい男性だんせいが、能登山のとやまの美うつくしい娘むすめと会あいました。2人りは恋こいをしました。
男性だんせいは「私わたしの国くにには椿つばきという花はながある。花はなは赤あかくて美うつくしい。椿つばきの実みから油あぶらができる。この油あぶらで髪かみをとかすと、髪かみが黒くろくてきれいになる」と話はなしました。そして「来年らいねん、椿つばきの実みを持もってまた来くる」と約束やくそくして、自分じぶんの国くにに帰かえりました。
娘むすめは、男性だんせいが来くるのを待まっていました。しかし、男性だんせいは来きませんでした。3年目ねんめのある日ひ、娘むすめは男性だんせいの名前なまえを呼よびながら、海うみに入はいっていって亡なくなりました。
男性だんせいが能登山のとやまに来きたのは、娘むすめが亡なくなったあとでした。男性だんせいは悲かなしんで、娘むすめの名前なまえを呼よびながら、能登山のとやまに椿つばきの実みをまきました。
今いまでも、能登山のとやまには椿つばきの木きがたくさんあって、春はるになると赤あかい花はなが咲さきます。
男鹿市おがしの図書館としょかんなどでは、能登山のとやまの話はなしを紙芝居かみしばいにして、子こどもたちに伝つたえています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N417%
N314%
N20%
N13%

Từ vựng (46)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
男鹿おが
Oga (tên địa danh)danh từ
海うみN5
biểndanh từ
大おおきい
lớntính từ
津波つなみN1
sóng thầndanh từ
見みる
nhìn, thấyđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
山やま
núidanh từ
残のこるN4
còn lạiđộng từ
村むら
làngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
名前なまえ
têndanh từ
付つけるN5
đặt (tên)động từ
人ひとN5
ngườidanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
年とし
nămdanh từ
夏なつ
mùa hèdanh từ
遠とおいN5
xatính từ
国くに
quốc giadanh từ
船ふね
thuyềndanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
若わかい
trẻtính từ
男性だんせい
nam giớidanh từ
娘むすめN4
con gáidanh từ
会あう
gặpđộng từ
恋こいN5
tình yêudanh từ
花はな
hoadanh từ
赤あかい
đỏtính từ
美うつくしいN5
đẹptính từ
実み
quảdanh từ
油あぶら
dầudanh từ
髪かみ
tócdanh từ
黒くろいN5
đentính từ
約束やくそくN4
lời hứadanh từ
帰かえる
vềđộng từ
待まつN5
chờđộng từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
悲かなしむ
buồnđộng từ
木き
câydanh từ
春はる
mùa xuândanh từ
咲さく
nởđộng từ
図書館としょかん
thư việndanh từ
紙芝居かみしばい
truyện tranhdanh từ
子こども
trẻ emdanh từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể た + あと N4
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.津波のあと、見たことがない小さな山が残っていました。
Động từ thể thường + と思います N4
Dùng để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến chủ quan của người nói.村の人たちは、この山が石川県の能登から流れてきたと思いました。
Động từ thể khả năng + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, bắt đầu có thể làm gì đó.能登山には、人が住むようになりました。
Danh từ + という + Danh từ N4
Dùng để giải thích, định nghĩa hoặc nhấn mạnh tên gọi của một vật, sự việc.私の国には椿という花がある。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tự nhiên hoặc khi làm hành động A thì xảy ra điều B.この油で髪をとかすと、髪が黒くてきれいになる。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら N4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, "vừa...vừa...".娘は男性の名前を呼びながら、海に入っていって亡くなりました。
Động từ thể た + あとN4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.男性が能登山に来たのは、娘が亡くなったあとでした。

Câu hỏi

能登山のとやまはどのようにしてできましたか?

1/5
A地震でできた
B津波のあとにできた
C火山の噴火でできた
D人が作った

Bài báo liên quan