Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
芝右衛門だぬきの物語

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

芝右衛門しばえもんだぬきの物語ものがたり

N4
14/04/20255832
芝右衛門だぬきの物語
0:00

兵庫県ひょうごけんの淡路島あわじとうに、芝右衛門しばえもんというたぬきがいました。芝右衛門しばえもんは、奥おくさんのたぬきといっしょに、大阪おおさかの道頓堀どうとんぼりという所ところに芝居しばいを見みに行いきました。芝右衛門しばえもんは、人間にんげんに変かわって、木きの葉はのお金おかねで芝居しばいを見みました。芝居しばいが終おわると、犬いぬが出でてきて、芝右衛門しばえもんを殺ころしてしまいました。この話はなしは、江戸時代えどじだいにできた「芝右衛門狸しばえもんだぬき」という文楽ぶんらくや歌舞伎かぶきの話はなしです。淡路島あわじとうの洲本市すもとしは、芝右衛門しばえもんを大切たいせつにしてきました。芝右衛門しばえもんの墓はかがある山やまの上うえには、祠ほこらもあります。洲本市すもとしは、芝右衛門しばえもんの話はなしを絵本えほんにしました。洲本市すもとしの人ひとは「芝右衛門しばえもんは、家族かぞくや故郷ふるさとを大切たいせつにするたぬきです。絵本えほんを読よんで、芝右衛門しばえもんのことを知しってほしいです」と話はなしています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N410%
N327%
N20%
N17%

Từ vựng (34)

兵庫県
tỉnh Hyogodanh từ
淡路島
đảo Awajidanh từ
芝右衛門N1
Shibaemon (tên riêng)danh từ
たぬき
con chồndanh từ
奥さん
vợdanh từ
大阪
Osakadanh từ
道頓堀
Dotonbori (tên địa danh)danh từ
所
nơidanh từ
芝居N3
kịchdanh từ
人間
con ngườidanh từ
木の葉
lá câydanh từ
お金N5
tiềndanh từ
犬
chódanh từ
話
câu chuyệndanh từ
江戸時代
thời Edodanh từ
文楽
Bunraku (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản)danh từ
歌舞伎
Kabuki (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản)danh từ
淡路島
đảo Awajidanh từ
洲本市
thành phố Sumotodanh từ
墓N3
mộdanh từ
山
núidanh từ
祠
miếudanh từ
絵本
sách tranhdanh từ
家族
gia đìnhdanh từ
故郷N3
quê hươngdanh từ
変わるN4
biến đổiđộng từ
殺す
giếtđộng từ
大切にする
trân trọngđộng từ
知る
biếtđộng từ
話す
nóiđộng từ
終わる
kết thúcđộng từ
あるN3
cóđộng từ
いっしょに
cùng vớitrạng từ
ほしい
muốntính từ

Ngữ pháp (15)

Danh từ 1 + は、Danh từ 2 を + Động từN3
Danh từ 1 thực hiện hành động Động từ lên Danh từ 2.彼は本を読みます。
Động từ thể て + しまいましたN3
Diễn tả sự hoàn thành của hành động trong quá khứ, thường mang nghĩa tiếc nuối.財布を忘れてしまいました。
Danh từ + という + Danh từN3
Danh từ 1 có tên là Danh từ 2.これは「富士山」という山です。
Danh từ 1 + に + Động từN3
Diễn tả địa điểm xảy ra hành động.公園に行きます。
Động từ thể て + きましたN3
Diễn tả hành động đã xảy ra và tiếp tục đến hiện tại.日本語を勉強してきました。
Động từ thể て + ほしいN3
Diễn tả mong muốn người khác thực hiện hành động.手伝ってほしいです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.彼は今、食べています。
Động từ thể て + いくN3
Diễn tả hành động sẽ tiếp tục trong tương lai.日本語を勉強していきます。
Động từ thể て + いるN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.雨が降っています。
Động từ thể て + あるN3
Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động.ドアが開けてあります。
Động từ thể て + もいいですかN3
Diễn tả sự cho phép làm một hành động.ここで写真を撮ってもいいですか。
Động từ thể て + はいけませんN3
Diễn tả sự cấm đoán làm một hành động.ここでタバコを吸ってはいけません。
Động từ thể て + くださいN3
Diễn tả yêu cầu hoặc mệnh lệnh làm một hành động.ちょっと待ってください。
Động từ thể て + みるN3
Diễn tả thử làm một hành động.この料理を食べてみます。
Động từ thể て + しまうN3
Diễn tả sự hoàn thành của hành động, thường mang nghĩa tiếc nuối.宿題を忘れてしまいました。

Câu hỏi

芝右衛門はどのような場所に芝居を見に行きましたか?

1/5
A淡路島
B大阪の道頓堀
C東京
D京都

Bài báo liên quan