Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの大地震から1か月 復興には10年かかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの大地震だいじしんから1か月げつ 復興ふっこうには10年じゅうねんかかる

N3
29/04/2025327
ミャンマーの大地震から1か月 復興には10年かかる
0:00

ミャンマーで大おおきな地震じしんが起おきてから、28日にじゅうはちにちで1か月げつになりました。国連こくれんの機関きかんは「復興ふっこうには10年じゅうねんぐらいかかる」と言いっています。先月せんげつ28日にじゅうはちにちにミャンマーで地震じしんがあり、国くにの軍ぐんは「3700人さんぜんななひゃくにん以上;いじょう」が亡なくなった」と発表はっぴょうしました。国連こくれん開発かいはつ計画けいかく(UNDP)は、今いまも病院びょういんが足たりず、けがをした人ひとたちは外そとで治療ちりょうを受うけていると話はなしました。医療いりょうの道具どうぐや薬くすりも足たりません。UNDPのミャンマーの代表だいひょうは「復興ふっこうには10年じゅうねんぐらいかかるでしょう。世界せかいのみなさんに、ミャンマーのことを忘わすれないでほしい」と言いいました。また、仮設かせつの家いえがまだ少すくなく、10万人じゅうまんにん以上;いじょう}の人ひとが今いまも外そとで寝ねなければなりません。これからも多おおくの支援しえんが必要ひつようです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N423%
N314%
N20%
N112%

Từ vựng (16)

ミャンマー
myanmardanh từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
起おきるN5
xảy rađộng từ
復興ふっこうN1
phục hồidanh từ
かかるN3
mất (thời gian)động từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
足たりるN4
đủđộng từ
治療ちりょうN1
điều trịdanh từ
医療いりょう
y tếdanh từ
道具どうぐN4
dụng cụdanh từ
薬くすり
thuốcdanh từ
代表だいひょう
đại diệndanh từ
仮設かせつ
tạm thờidanh từ
支援しえん
hỗ trợdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + からN3
Sau khi làm ~ thì... (Diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động khác kết thúc.)ごはんを食べてから、勉強します。
Động từ thể thông thường + と話しましたN3
Đã nói rằng ~ (Dùng để trích dẫn lời nói của ai đó.)先生は「宿題を出してください」と話しました。
Động từ thể thông thường + と言いましたN3
Đã nói rằng ~ (Dùng để trích dẫn lời nói của ai đó.)母は「早く帰ってきて」と言いました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければなりませんN3
Phải làm ~ (Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.)薬を飲まなければなりません。
Danh từ + が必要ですN3
Cần ~ (Diễn tả sự cần thiết của một điều gì đó.)パスポートが必要です。

Câu hỏi

ミャンマーで地震じしんが起おきてから、何なんか月げつがたちましたか。

1/5
A1か月
B3か月
C6か月
D10か月

Bài báo liên quan