Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
娘のいのちがのびた話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

娘むすめのいのちがのびた話はなし

N4
05/05/20257278
娘のいのちがのびた話
0:00

むかし、あるところに、お父とうさんと娘むすめが住すんでいました。お父とうさんは、娘むすめを大切たいせつに育そだてていました。娘むすめが18歳さいになったとき、旅たびをしているお坊ぼうさんが家いえに来きて、水みずを飲のませてほしいと言いいました。娘むすめは、お坊ぼうさんに水みずをあげました。お坊ぼうさんは娘むすめの顔かおを見みて、びっくりして出でて行いきました。お父とうさんは、この話はなしを聞きいて、お坊ぼうさんを追おいかけました。お坊ぼうさんは「私わたしにも娘むすめがいましたが、亡なくなりました。あなたの娘むすめも、今年ことしの8月がつに亡なくなると思おもいます」と言いいました。お父とうさんは「どうすればいいですか」と聞ききました。お坊ぼうさんは「娘むすめを目隠めかくしして、たくさんの料理りょうりとお酒さけと杖つえを持もたせて、東ひがしに3日にち3晩ばん歩あるかせてください。行いき止どまりにいる3人にんに、料理りょうりを出だすように言いってください」と言いいました。娘むすめは、お坊ぼうさんが言いったとおりに行いきました。3人にんのお坊ぼうさんが料理りょうりを食たべているとき、娘むすめは「18歳さいで死しぬのは嫌いやです」と言いいました。お坊ぼうさんたちは、娘むすめが88歳さいで亡なくなるように、運命うんめいを変かえてくれました。娘むすめは、88歳さいまで生いきました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N419%
N310%
N22%
N16%

Từ vựng (31)

むかしN4
ngày xưadanh từ
あるN3
nào đó, nàotính từ
ところN5
nơi, chỗdanh từ
お父とうさんN5
bốdanh từ
娘むすめN4
con gáidanh từ
住すむN5
sống, cư trúđộng từ
大切たいせつ
quan trọng, quý giátính từ
育そだてるN4
nuôi dưỡng, chăm sócđộng từ
旅たびN3
chuyến đi, hành trìnhdanh từ
お坊ぼうさん
nhà sưdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
あげる
cho, tặngđộng từ
顔かお
khuôn mặtdanh từ
見みる
nhìnđộng từ
びっくりする
ngạc nhiênđộng từ
出でて行いく
đi ra ngoàiđộng từ
追おいかけるN2
đuổi theođộng từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
目隠めかくし
bịt mắtdanh từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
お酒さけN5
rượudanh từ
杖つえN1
gậydanh từ
持もたせる
đưa chođộng từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
行いき止どまり
ngõ cụtdanh từ
出だすN5
đưa ra, trình rađộng từ
嫌いやN5
ghét, không thíchtính từ
運命うんめいN1
vận mệnhdanh từ
変かえる
thay đổiđộng từ
生いきる
sốngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra ở hiện tại. Cũng có thể chỉ một thói quen, một hành động lặp đi lặp lại.お父さんと娘が住んでいました。
Động từ thể て + ほしいN4
Diễn tả mong muốn ai đó làm gì đó cho mình.水を飲ませてほしいと言いました。
Động từ thể て + くださいN4
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.東に3日3晩歩かせてください。
Động từ thể た + とおりにN4
Diễn tả sự thực hiện hành động giống như đã được chỉ dẫn, hướng dẫn.お坊さんが言ったとおりに行きました。
Động từ thể thường + のは + Tính từN4
Diễn tả cảm xúc, đánh giá đối với một hành động hoặc sự việc nào đó.18歳で死ぬのは嫌です。
Động từ thể thường + ようにN4
Diễn tả hy vọng hoặc mục đích của người nói.娘が88歳で亡くなるように、運命を変えてくれました。

Câu hỏi

この話はなしの主人公しゅじんこうは誰だれですか。

1/5
Aお父さん
B娘
Cお坊さん
Dお母さん

Bài báo liên quan