Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本の子どもの数がまた少なくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんの子こどもの数かずがまた少すくなくなりました

N4
06/05/20252905
日本の子どもの数がまた少なくなりました
0:00

5月ごがつ5日いつかは「こどもの日ひ」です。総務省そうむしょうによると、今年ことし4月しがつ1日ついたち、15歳じゅうごさい未満みまんの子こどもの数かずは1366万人せんひゃくろくじゅうろくまんにんでした。去年きょねんより35万人さんじゅうごまんにん少すくなくなりました。子こどもの数かずは44年よんじゅうよねん続つづけて減へっています。日本にほんの人口じんこうは約やく1億2300万人いちおくにせんさんびゃくまんにんです。子こどもの割合わりあいは11.1%じゅういってんいちパーセントで、去年きょねんより少すこし下さがりました。アメリカは21.7%にじゅういってんななパーセント、中国ちゅうごくは17.1%じゅうななてんいちパーセントです。国くには、結婚けっこんや子こどもを育そだてることを応援おうえんしています。しかし、子こどもを産うむ女性じょせいが少すくなくなっていて、人口じんこうが増ふえるために必要ひつような数かずよりずっと少すくなくなっています。専門家せんもんかは、人口じんこうが少すくなくなることは、働はたらく人ひとや経済けいざいなどに大おおきな影響えいきょうを与あたえていると言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N427%
N320%
N25%
N17%

Từ vựng (27)

こども
trẻ emdanh từ
数かず
số lượngdanh từ
少すくない
íttính từ
人口じんこう
dân sốdanh từ
割合わりあい
tỷ lệdanh từ
応援おうえんする
ủng hộ, hỗ trợđộng từ
産うむ
sinh (con)động từ
必要ひつような
cần thiếttính từ
影響えいきょうを与あたえる
gây ảnh hưởngcụm động từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
経済けいざい
kinh tếdanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
大おおきな
lớntính từ
結婚けっこんする
kết hônđộng từ
育そだてる
nuôi dưỡngđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
減へる
giảmđộng từ
増ふえる
tăngđộng từ
少すこし
một chúttrạng từ
下さがる
giảm xuốngđộng từ
与あたえる
đưa ra, gây rađộng từ
必要ひつよう
sự cần thiếtdanh từ
ために
để, nhằmtrợ từ
ずっと
rất nhiều, suốttrạng từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
国くに
quốc giadanh từ
少すくなくなる
trở nên ít đicụm động từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN4
Đã trở nên ~ / Đã thay đổi thành ~. Diễn tả sự thay đổi trạng thái.桜の花が咲いています。
Động từ thể từ điển + ことN4
Việc ~ (danh từ hóa động từ). Dùng để biến động từ thành danh từ, diễn tả hành động hoặc sự việc như một khái niệm.日本語を勉強することは楽しいです。
Danh từ + に + 影響を与えるN4
Gây ảnh hưởng đến ~. Diễn tả việc gây ra ảnh hưởng, tác động đến một đối tượng nào đó.タバコの煙は子供の健康に影響を与えます。

Câu hỏi

今年ことし4月しがつ1日ついたち、日本にほんの15歳じゅうごさい未満みまんの子こどもの数かずはどれくらいでしたか。

1/5
A12300万人
B1366万人
C35万人
D44万人

Bài báo liên quan