Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ダイアナ元妃もとひとメットガラのドレス

N4
06/05/2025129
ダイアナ元妃とメットガラのドレス
0:00

イギリスのダイアナ元妃もとひが亡なくなって、8月がつ31日にちで26年ねんになりました。ダイアナ元妃もとひは、ファッションが大好だいすきでした。着きる服ふくやアクセサリーは、いつも世界中せかいじゅうの人ひとが注目ちゅうもくしていました。1996年ねん、ダイアナ元妃もとひはニューヨークの美術館びじゅつかんで開ひらかれたファッションのイベントに行いきました。元妃もとひは、デザイナーのジョン・ガリアーノさんが作つくったドレスを着きていました。ガリアーノさんは、元妃もとひのために、体からだを綺麗きれいに見みせるようにデザインしました。しかし、元妃もとひはドレスをもらったあと、ガリアーノさんに内緒ないしょで、デザインを変かえました。体からだを締しめるためのコルセットを外はずして、着きやすくしました。ガリアーノさんは「彼女かのじょは、自由じゆうになったと感かんじていたようです」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N423%
N320%
N20%
N17%

Từ vựng (30)

イギリス
anh quốcdanh từ
ダイアナ元妃もとひ
công nương dianadanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
年ねん
nămdanh từ
ファッション
thời trangdanh từ
大好だいすき
rất thíchtính từ
着きる
mặcđộng từ
服ふく
quần áodanh từ
アクセサリー
phụ kiệndanh từ
いつも
luôn luônphó từ
世界中せかいじゅう
toàn thế giớidanh từ
注目ちゅうもくする
chú ýđộng từ
美術館びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuậtdanh từ
開ひらく
tổ chứcđộng từ
イベント
sự kiệndanh từ
デザイナー
nhà thiết kếdanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
ドレス
váydanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
綺麗きれい
đẹptính từ
見みせる
làm cho thấyđộng từ
デザインする
thiết kếđộng từ
内緒ないしょ
bí mậtdanh từ
変かえる
thay đổiđộng từ
締しめる
thắtđộng từ
コルセット
áo nịt ngựcdanh từ
外はずす
tháo rađộng từ
着きやすい
dễ mặctính từ
自由じゆう
tự dodanh từ
感かんじる
cảm thấyđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN4
Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.着る服やアクセサリーは、いつも世界中の人が注目していました。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN4
Dùng để diễn tả mục đích của hành động, thường được dịch là 'để'.ガリアーノさんは、元妃のために、体をきれいに見せるようにデザインしました。
Động từ thể từ điển + ために + Động từN4
Dùng để chỉ mục đích của hành động, thường được dịch là 'để'.体を締めるためのコルセットを外して、着やすくしました。

Câu hỏi

ダイアナ元妃もとひはどんなことが好すきでしたか。

1/5
Aスポーツ
Bファッション
C料理
D音楽

Bài báo liên quan