Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
兄弟とぼたもちのふしぎな話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

兄弟きょうだいとぼたもちのふしぎな話はなし

N4
07/05/20251237
兄弟とぼたもちのふしぎな話
0:00

9月くがつ29日にじゅうくにちは「中秋ちゅうしゅうの名月めいげつ」です。月つきにかんがえた人ひとたちのお話はなしです。昔むかし、海うみの近ちかくに兄弟きょうだいが住すんでいました。ある日ひ、兄弟きょうだいは魚さかなをとるために船ふねで海うみに出でました。急きゅうに天気てんきが悪わるくなって、船ふねは遠とおくの島しままで流ながされました。兄弟きょうだいは島しまに上あがって、家いえを見みつけました。家いえにいた女性じょせいは、兄弟きょうだいにぼたもちを2つ出だしました。兄弟きょうだいは2つのぼたもちを食たべて、おなかがいっぱいになりました。次つぎの日ひ、兄弟きょうだいが目めを覚さますと、家いえも女性じょせいもいませんでした。船ふねの所ところに行いくと、船ふねが白しろい糸いとでしばられていました。兄弟きょうだいは女性じょせいからもらった紙かみを思おもい出だしました。紙かみを開あけると、火ひが出でて、船ふねの糸いとが全部ぜんぶ焼やけました。兄弟きょうだいは船ふねで家いえに帰かえりました。母ははは「昨日きのう、月つきにぼたもちをあげて、帰かえってくるようにお願いおねがいしました」と言いいました。兄弟きょうだいは「女性じょせいがぼたもちをくれました」と言いいました。兄弟きょうだいと母ははは、女性じょせいは月つきの神様かみさまだったとわかりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N430%
N39%
N22%
N12%

Từ vựng (21)

兄弟きょうだいN5
anh emdanh từ
住すむN5
sống, cư trúđộng từ
魚さかなN3
cádanh từ
船ふね
thuyềndanh từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
流ながされる
bị trôi dạtđộng từ
島しまN4
đảodanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
ぼたもち
bánh gạo nếpdanh từ
おなかがいっぱいN3
no bụngcụm từ
目めを覚さます
tỉnh dậyđộng từ
白しろいN5
trắngtính từ
糸いとN4
sợi chỉdanh từ
しばられるN2
bị buộcđộng từ
火ひN4
lửadanh từ
焼やけるN4
bị cháyđộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
月つきN3
mặt trăngdanh từ
神様かみさまN2
thầndanh từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra.昔、海の近くに兄弟が住んでいました。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện giả định, khi một hành động xảy ra thì hành động khác sẽ xảy ra.次の日、兄弟が目を覚ますと、家も女性もいませんでした。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc sự tiếc nuối.船は遠くの島まで流されました。
Động từ thể て + いきますN4
Diễn tả hành động sẽ tiếp tục trong tương lai.船で家に帰りました。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện giả định, khi một hành động xảy ra thì hành động khác sẽ xảy ra.紙を開けると、火が出て、船の糸が全部焼けました。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng trải qua.昔、海の近くに兄弟が住んでいました。
Động từ thể て + いきますN4
Diễn tả hành động sẽ tiếp tục trong tương lai.船で家に帰りました。

Câu hỏi

兄弟きょうだいはなぜ海うみに出でましたか。

1/5
Aぼたもちを探すため
B魚をとるため
C島に行くため
D月を見るため

Bài báo liên quan