Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

やけどを治す

[yakedo wo naosu]
chữa bỏng

ルールが厳しい

[ruuru ga kibishii]
quy định nghiêm ngặt

ルールを守る

[ruuru wo mamoru]
tuân thủ quy tắc

ルールを破る

[ruuru wo yaburu]
phá vỡ quy tắc

世話になる

[sewa ni naru]
được chăm sóc

予定が変わる

[yotei ga kawaru]
lịch thay đổi

予定が決まる

[yotei ga kimaru]
lịch được quyết định

予定が遅れる

[yotei ga okureru]
lịch bị trễ

予定をキャンセルする

[yotei wo kyanseru suru]
hủy lịch hẹn

予定を入れる

[yotei wo ireru]
thêm lịch hẹn

予定を変える

[yotei wo kaeru]
thay đổi kế hoạch

予約をキャンセルする

[yoyaku wo kyanseru suru]
hủy đặt chỗ

仕事が決まる

[shigoto ga kimaru]
công việc được quyết định

仕事が見つかる

[shigoto ga mitsukaru]
tìm được việc

仕事に就く

[shigoto ni tsuku]
bắt đầu công việc

仕事を変える

[shigoto wo kaeru]
đổi việc

Tiện ích