愛子さま、はじめてラオスへ こうしきほうもん

Trẻ em thân mến,lần đầu tiên … đến lào

Trẻ em thân mến,lần đầu tiên … đến lào
天皇皇后両陛下の娘の愛子さまが、来月ラオスに行くことが決まりました

…của con cái của trẻ em, tháng sau đã quyết định đi lào

…của con cái của trẻ em, tháng sau đã quyết định đi lào
愛子さまは、来月17日から22日までラオスに行きます

Trẻ em thân mến thì, tháng sau từ ngày 17 đến 22 đi lào

Trẻ em thân mến thì, tháng sau từ ngày 17 đến 22 đi lào
愛子さまが外国に行くのは初めてです

Lần đầu tiên bọn trẻ được đi nước ngoài

Lần đầu tiên bọn trẻ được đi nước ngoài
愛子さまは、ラオスのトンルン国家主席に会います

Bọn trẻ được gặp các bạn nhỏ của lào

Bọn trẻ được gặp các bạn nhỏ của lào
晩餐会に出席します

Diễn ra vào buổi tối

Diễn ra vào buổi tối
世界遺産のルアンパバーンの寺なども見に行く予定です

Có dự định … thế giới

Có dự định … thế giới
今年は日本とラオスが外交を始めてから70年です

Năm nay thì nhật bản và lào đã hợp tác được 70 năm

Năm nay thì nhật bản và lào đã hợp tác được 70 năm
ラオスの政府が愛子さまを招待しました

Chính phủ lào chờ đợi buoiir gặp mặt này

Chính phủ lào chờ đợi buoiir gặp mặt này