Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

あんよ

chân; việc đi bộ của trẻ em

有る

có; tồn tại

散る

héo tàn; hy sinh oanh liệt; lan xa; rải rác; rã; rơi rụng; rơi; rụng; tàn; tan; tản mát; tỏa đi; chia tách; tách ra; bị phân tán; rải rác; rời xa

或

mỗi; mỗi một; có một

或る

một~nọ; một~đó

離る

tách xa/xa rời/cách xa/rời xa/tuột khỏi

在る

có; đã từng; là; ở tại; nằm ở; xảy ra

生る

ra quả; hiện ra; xuất hiện ; chào đời; sinh ra

Gợi ý

Xem thêm

あるある

ai mà chẳng thế; cái này quen lắm; chuyện thường ngày

あるに

tuy nhiên; ngay cả như vậy

ある人

người đó; người nào đó

ある日

bữa nọ; hôm nọ; ngày nọ

ある時

có khi

Chi tiết từ

あんよ

「あんよ」
danh từ
chân (được dùng bởi người lớn khi nói với trẻ em)
việc đi bộ của trẻ em
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa んn よyo がgaつか疲tsuka れre たta ねne 、, ちょcho っとttoやす休yasu もmo うu かka 。.
Chân của con mệt rồi đúng không? Chúng ta nghỉ một chút nhé.
 まma だda あa んn よyo がgaじょうず上手jouzu にni でde きki なna いi けke どdo 、,すこ少suko しshi ずzu つtsuある歩aru けke るru よyo うu にni なna ってtte きki たta ねne 。.
Mặc dù việc đi bộ (của con) vẫn chưa thành thạo, nhưng con đang dần dần có thể đi được rồi.