Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

味が悪い

[aji ga warui]
vị dở

味が濃い

[aji ga koi]
vị đậm

味が薄い

[aji ga usui]
vị nhạt

問題をやる

[mondai wo yaru]
làm bài tập

嘘をつく

[uso wo tsuku]
nói dối

地震がある

[jishin ga aru]
có động đất

地震がない

[jishin ga nai]
không có động đất

太鼓をたたく

[taiko wo tataku]
đánh trống

学校に入学する

[gakkou ni nyuugaku suru]
nhập học

学校をやめる

[gakkou wo yameru]
nghỉ học

学校を出る

[gakkou wo deru]
rời trường

学校を卒業する

[gakkou wo sotsugyou suru]
tốt nghiệp

宿題が出る

[shukudai ga deru]
bài tập được giao

宿題を出す

[shukudai wo dasu]
giao bài tập

宿題を忘れる

[shukudai wo wasureru]
quên bài tập

帽子を取る

[boushi wo toru]
bỏ mũ

Tiện ích