Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
Những cụm từ cố định cần biết

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

電話を取る

[denwa wo toru]
nhấc điện thoại

電車が出る

[densha ga deru]
tàu khởi hành

電車が止まる

[densha ga tomaru]
tàu dừng

電車が遅れる

[densha ga okureru]
tàu bị trễ

電車に間に合う

[densha ni maniau]
kịp tàu

靴が合う

[kutsu ga au]
giày vừa chân

音楽をかける

[ongaku wo kakeru]
bật nhạc

頭をふる

[atama wo furu]
lắc đầu

頭が痛い

[atama ga itai]
đau đầu / lo lắng

風がやむ

[kaze ga yamu]
gió ngừng

風が弱い

[kaze ga yowai]
gió nhẹ

風が強い

[kaze ga tsuyoi]
gió mạnh

風邪が治る

[kaze ga naoru]
khỏi cảm

風邪にかかる

[kaze ni kakaru]
bị cảm

食事を作る

[shokuji wo tsukuru]
nấu bữa ăn

首を振る

[kubi wo furu]
lắc đầu

Tiện ích