Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

おつりをもらう

[otsuri wo morau]
nhận tiền thối

おつりを受け取る

[otsuri wo uketoru]
nhận lại tiền thối

おつりを渡す

[otsuri wo watasu]
đưa tiền thối

お礼に行く

[orei ni iku]
đi cảm ơn

お礼を渡す

[orei wo watasu]
trao quà cảm ơn

お礼を送る

[orei wo okuru]
gửi quà cảm ơn

お祝いの品

[oiwai no shina]
quà mừng

お祝いを贈る

[oiwai wo okuru]
gửi quà mừng

お腹を壊す

[onaka wo kowasu]
đau bụng

腹が立つ

[hara ga tatsu]
tức giận

腹を立てる

[hara o tateru]
nổi giận

お茶をつぐ

[ocha wo tsugu]
rót trà

お見舞いの品

[omimai no shina]
quà thăm bệnh

お見舞いをもらう

[omimai wo morau]
nhận quà thăm bệnh

お詫びに行く

[owabi ni iku]
đến xin lỗi

お詫びを言う

[owabi wo iu]
nói lời xin lỗi

Tiện ích