Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

医者に見せる

[isha ni miseru]
cho bác sĩ khám

医者に見てもらう

[isha ni mite morau]
được bác sĩ khám

医者に通う

[isha ni kayou]
đi khám định kỳ

医者を呼ぶ

[isha wo yobu]
gọi bác sĩ

口を押える

[kuchi wo osaeru]
bịt miệng

口に合う

[kuchi ni au]
hợp khẩu vị

口が悪い

[kuchi ga warui]
nói năng thô lỗ

台風が過ぎる

[taifuu ga sugiru]
bão qua đi

味をつける

[aji wo tsukeru]
nêm gia vị

味をみる

[aji wo miru]
nếm thử vị

問題がでる

[mondai ga deru]
có câu hỏi (trong bài thi)

問題を出す

[mondai wo dasu]
ra đề bài

噓がばれる

[uso ga bareru]
lời nói dối bị lộ

地震が大きい

[jishin ga ookii]
động đất lớn

地震が小さい

[jishin ga chiisai]
động đất nhỏ

地震が弱い

[jishin ga yowai]
động đất nhẹ

Tiện ích