Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
Những cụm từ cố định cần biết

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

地震が強い

[jishin ga tsuyoi]
động đất mạnh

地震が来る

[jishin ga kuru]
động đất đến

地震が起きる

[jishin ga okiru]
xảy ra động đất

天気が変わる

[tenki ga kawaru]
thời tiết thay đổi

太鼓ができる

[taiko ga dekiru]
có thể chơi trống

学校に通学する

[gakkou ni tsuugaku suru]
đi học (đi lại thường xuyên)

学校に進む

[gakkou ni susumu]
tiếp tục học

学校をサボる

[gakkou wo saboru]
trốn học

学校を欠席する

[gakkou wo kesseki suru]
vắng học

学校を退学する

[gakkou wo taigaku suru]
thôi học

強い興味

[tsuyoi kyoumi]
hứng thú mạnh

強い酒

[tsuyoi (o) sake]
rượu mạnh

彼と別れる

[kare to wakareru]
chia tay bạn trai

彼になる

[kare ni naru]
trở thành bạn trai

彼を振る

[kare wo furu]
đá bạn trai

彼女と別れる

[kanojo to wakareru]
chia tay bạn gái

Tiện ích