Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

学校に入る

[gakkou ni hairu]
vào học

学校に通う

[gakkou ni kayou]
đi học

学校を休む

[gakkou wo yasumu]
nghỉ học

宿題がある

[shukudai ga aru]
có bài tập

宿題がない

[shukudai ga nai]
không có bài tập

宿題をする

[shukudai wo suru]
làm bài tập

宿題をやる

[shukudai wo yaru]
làm bài tập

帽子をかぶる

[boushi wo kaburu]
đội mũ

彼がいる

[kare ga iru]
có bạn trai

彼女がいる

[kanojo ga iru]
có bạn gái

手を上げる

[te wo ageru]
giơ tay lên

手を挙げる

[te o ageru]
giơ tay

旅行をする

[ryokou wo suru]
đi du lịch

時間がある

[jikan ga aru]
có thời gian

時間がかかる

[jikan ga kakaru]
tốn thời gian

時間がない

[jikan ga nai]
không có thời gian

Tiện ích