Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

耳が聞こえる

[mimi ga kikoeru]
nghe được

肩をたたく

[kata wo tataku]
vỗ vai

自動車を止める

[jidousha wo tomeru]
dừng ô tô

自動車を運転する

[jidousha wo unten suru]
lái ô tô

自然がある

[shizen ga aru]
có thiên nhiên

自然がない

[shizen ga nai]
không có thiên nhiên

自然が多い

[shizen ga ooi]
có nhiều cảnh vật tự nhiên

自然が少ない

[shizen ga sukunai]
ít cảnh vật tự nhiên

自転車を止める

[jitensha wo tomeru]
dừng xe đạp

興味がある

[kyoumi ga aru]
có hứng thú

興味がない

[kyoumi ga nai]
không có hứng thú

薬が効く

[kusuri ga kiku]
thuốc có tác dụng

血が出る

[chi ga deru]
chảy máu

血が止まる

[chi ga tomaru]
máu ngừng chảy

計画を立てる

[keikaku wo tateru]
lập kế hoạch

試合に勝つ

[shiai ni katsu]
thắng trận đấu

Tiện ích