Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

彼女になる

[kanojo ni naru]
trở thành bạn gái

彼女を振る

[kanojo wo furu]
đá bạn gái

急な用事

[kyuu na youji]
việc gấp

急な雨

[kyuu na ame]
mưa đột ngột

恋人と別れる

[koibito to wakareru]
chia tay người yêu

恋人になる

[koibito ni naru]
trở thành người yêu

恋人を作る

[koibito wo tsukuru]
tìm bạn trai/bạn gái

恋人を振る

[koibito wo furu]
đá người yêu

成績が上がる

[seiseki ga agaru]
thành tích tăng

成績が下がる

[seiseki ga sagaru]
thành tích tụt

成績が伸びる

[seiseki ga nobiru]
thành tích cải thiện

成績が落ちる

[seiseki ga ochiru]
thành tích giảm

成績を出す

[seiseki wo dasu]
xuất bảng điểm

手がかかる

[te ga kakaru]
tốn công, mất sức

手が届く

[te ga todoku]
với tới, đạt được

手が空く

[te ga aku]
rảnh tay, có thời gian

Tiện ích