Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

湯がわく

[yu ga waku]
nước sôi

湯が冷める

[yu ga sameru]
nước nguội

火が下ろう

[hi wo orou]
hạ lửa (giảm lửa)

火にかける

[hi ni kakeru]
đặt lên bếp

火を止める

[hi wo tomeru]
dập lửa

熱が上がる

[netsu ga agaru]
sốt tăng

熱が下がる

[netsu ga sagaru]
sốt hạ

熱が低い

[netsu ga hikui]
sốt nhẹ

熱が高い

[netsu ga takai]
sốt cao

熱を下げる

[netsu wo sageru]
hạ sốt

熱を測る

[netsu wo hakaru]
đo nhiệt độ

用事が入る

[youji ga hairu]
có việc chen vào lịch

用事を済ませる

[youji wo sumaseru]
giải quyết công việc

目を開く

[me wo hiraku]
mở mắt

目を覚ます

[me o samasu]
làm tỉnh giấc, đánh thức

笛ができる

[fue ga dekiru]
có thể thổi sáo

Tiện ích

Những cụm từ cố định cần biết