Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

笛を吹く

[fue wo fuku]
thổi sáo

約束をまもる

[yakusoku wo mamoru]
giữ lời hứa

約束をやぶる

[yakusoku wo yaburu]
thất hứa

給料がいい

[kyuuryou ga ii]
lương tốt

給料が上がる

[kyuuryou ga agaru]
lương tăng

給料が下がる

[kyuuryou ga sagaru]
lương giảm

給料が低い

[kyuuryou ga hikui]
lương thấp

給料が入る

[kyuuryou ga hairu]
nhận lương

給料が出る

[kyuuryou ga deru]
có lương

給料が多い

[kyuuryou ga ooi]
lương nhiều

給料が安い

[kyuuryou ga yasui]
lương rẻ/mức thấp

給料が少ない

[kyuuryou ga sukunai]
lương thấp

給料が悪い

[kyuuryou ga warui]
lương kém

給料が高い

[kyuuryou ga takai]
lương cao

給料をもらう

[kyuuryou wo morau]
nhận lương

給料を払う

[kyuuryou wo harau]
trả lương

Tiện ích