Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

締め切りが来る

[shimekiri ga kuru]
đến hạn chót

締め切りが過ぎる

[shimekiri ga sugiru]
quá hạn chót

締め切りに遅れる

[shimekiri ni okureru]
trễ hạn chót

締め切りに間に合う

[shimekiri ni maniau]
kịp hạn chót

締め切りを守る

[shimekiri wo mamoru]
tuân thủ hạn chót

耳が悪い

[mimi ga warui]
tai kém

耳が遠い

[mimi ga tooi]
lãng tai

耳が痛い

[mimi ga itai]
nhức tai / bị chê đúng nên thấy đau lòng

肩がこる

[kata ga koru]
mỏi vai

肩を組む

[kata wo kumu]
khoác vai

肩を貸す

[kata o kasu]
giúp đỡ, hỗ trợ

脚を伸ばす

[ashi wo nobasu]
duỗi chân

腕を伸ばす

[ude wo nobasu]
duỗi tay

腕を曲げる

[ude wo mageru]
gập tay

腕を組む

[ude wo kumu]
khoanh tay

自動車が止まる

[jidousha ga tomaru]
ô tô dừng lại

Tiện ích

Những cụm từ cố định cần biết