Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

自動車をぶつける

[jidousha wo butsukeru]
đâm ô tô vào (gì đó)

自然が残る

[shizen ga nokoru]
thiên nhiên còn lại

自然が豊かだ

[shizen ga yutakada]
thiên nhiên phong phú

自然を壊す

[shizen wo kowasu]
phá hoại thiên nhiên

自然を守る

[shizen wo mamoru]
bảo vệ thiên nhiên

自然を汚す

[shizen wo yogosu]
làm ô nhiễm thiên nhiên

自転車をこぐ

[jitensha wo kogu]
đạp xe đạp

自転車を押す

[jitensha wo osu]
dắt xe đạp

興味がわく

[kyoumi ga waku]
nảy sinh hứng thú

興味を感じる

[kyoumi wo kanjiru]
cảm thấy hứng thú

興味を持つ

[kyoumi wo motsu]
có hứng thú với

薬が弱い

[kusuri ga yowai]
thuốc nhẹ

薬が強い

[kusuri ga tsuyoi]
thuốc mạnh

血が流れる

[chi ga nagareru]
máu chảy

血を止める

[chi wo tomeru]
cầm máu

計画が変わる

[keikaku ga kawaru]
kế hoạch thay đổi

Tiện ích