Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

太鼓を演奏する

[taiko wo ensou suru]
biểu diễn trống

学校に進学する

[gakkou ni shingaku suru]
học lên cấp

成績がつく

[seiseki ga tsuku]
có điểm số

成績をつける

[seiseki wo tsukeru]
chấm điểm

手を出す

[te o dasu]
nhúng tay vào / can thiệp

手が足りない

[te ga tarinai]
thiếu người / thiếu tay

手を組む

[te o kumu]
hợp tác

授業をサボる

[jugyou wo saboru]
trốn học

日にちが変える

[hinichi wo kaeru]
thay đổi ngày

日にちを決める

[hinichi wo kimeru]
quyết định ngày

時間が正確だ

[jikan ga seikakuda]
giờ giấc chính xác

時間を早める

[jikan wo hayameru]
dời giờ sớm hơn

時間を遅らせる

[jikan wo okuraseru]
hoãn giờ lại

楽器を演奏する

[gakki wo ensou suru]
biểu diễn nhạc cụ

歯にしみる

[ha ni shimiru]
ê răng

注射を打つ

[chuusha wo utsu]
tiêm thuốc

Tiện ích

Những cụm từ cố định cần biết