Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

津波がおおきい

[tsunami ga ookii]
sóng thần lớn

津波がおさまる

[tsunami ga osamaru]
sóng thần lắng xuống

津波が低い

[tsunami ga hikui]
sóng thần thấp

津波が小さい

[tsunami ga chiisai]
sóng thần nhỏ

津波が引く

[tsunami ga hiku]
sóng thần rút đi

津波が来る

[tsunami ga kuru]
sóng thần đến

津波が起きる

[tsunami ga okiru]
xảy ra sóng thần

津波が高い

[tsunami ga takai]
sóng thần cao

洪水が引く

[kouzui ga hiku]
lũ rút đi

洪水が起きる

[kouzui ga okiru]
xảy ra lũ lụt

激しい試合

[hageshii shiai]
trận đấu quyết liệt

目を通す

[me o toosu]
xem lướt qua, đọc lướt

目にする

[me ni suru]
tình cờ nhìn thấy

目を引く

[me o hiku]
bắt mắt, thu hút

目に入る

[me ni hairu]
lọt vào mắt

目がない

[me ga nai]
rất thích, mê mẩn

Tiện ích

Những cụm từ cố định cần biết