Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

目を向ける

[me o mukeru]
hướng ánh nhìn, chú ý tới

笛を演奏する

[fue wo ensou suru]
biểu diễn sáo

締め切りが延びる

[shimekiri ga nobiru]
hạn bị kéo dài

締め切りが早まる

[shimekiri ga hayamaru]
hạn bị rút ngắn

締め切りを延ばす

[shimekiri wo nobasu]
kéo dài hạn

締め切りを早める

[shimekiri wo hayameru]
rút ngắn hạn

耳を澄ます

[mimi o sumasu]
lắng tai nghe

耳にする

[mimi ni suru]
tình cờ nghe được

耳を貸す

[mimi o kasu]
lắng nghe, chú ý nghe

耳に入る

[mimi ni hairu]
nghe được / lọt vào tai

耳を塞ぐ

[mimi o fusagu]
bịt tai lại

肩を落とす

[kata o otosu]
thất vọng, cụp vai xuống

肩の荷が下りる

[kata no ni ga oriru]
nhẹ nhõm, trút được gánh nặng

肩を持つ

[kata o motsu]
thiên vị, bênh vực

腕がいい

[ude ga ii]
tay nghề giỏi / có kỹ năng

腕を磨く

[ude o migaku]
trau dồi kỹ năng

Tiện ích