Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

腕を上げる

[ude o ageru]
nâng cao tay nghề

腕を試す

[ude o tamesu]
thử sức / kiểm tra tay nghề

腕が落ちる

[ude ga ochiru]
giảm phong độ, tay nghề kém đi

自動車にひかれる

[jidousha ni hikareru]
bị ô tô đâm

自然を破壊する

[shizen wo hakai suru]
hủy hoại thiên nhiên

自転車にまたがる

[jitensha ni matagaru]
ngồi lên xe đạp

試験を行う

[shiken wo okonau]
tổ chức kỳ thi

貯金を下ろす

[chokin wo orosu]
rút tiền tiết kiệm

足が遠い

[ashi ga tooi]
ít lui tới

足を運ぶ

[ashi o hakobu]
lặn lội đến / đích thân đến

足を伸ばす

[ashi o nobasu]
kéo dài hành trình / đi xa hơn dự định

足が出る

[ashi ga deru]
vượt quá ngân sách

足が棒になる

[ashi ga bou ni naru]
chân mỏi nhừ

足が重い

[ashi ga omoi]
ngần ngại, không muốn đi

身の回りの世話

[mino mawari no sewa]
chăm sóc cá nhân

車にひかれる

[kuruma ni hikareru]
bị xe tông

Tiện ích